Bếp điện từ tiếng anh là gì

Bếp điện từ tiếng anh là gì

Bếp từ tiếng anh là gì? Bếp từ còn gọi là bếp cảm ứng từ hay bếp điện từ. Chiếc bếp trong tiếng anh được gọi là The kitchen, nhưng bếp từ trong tiếng anh lại có một tên gọi khác, hãy xem tên tiếng anh của bếp từ, các bộ phận là gì nhé.

Bạn đang xem: Bếp điện từ tiếng anh là gì

*

Bếp từ tiếng anh là gì? Bếp từ còn gọi là bếp cảm ứng từ hay bếp điện từ. Chiếc bếp trong tiếng anh được gọi là The kitchen, nhưng bếp từ trong tiếng anh lại có một tên gọi khác, hãy xem tên tiếng anh của bếp từ, các bộ phận là gì nhé.

Bếp từ tiếng anh là gì?

Nếu bạn chưa biết bếp từ tên tiếng anh là gì và sử dụng sự trợ giúp của Google dịch. Bạn sẽ nhận được kết quả bếp từ = Kitchen words. Tuy nhiên, đây chỉ là cách gọi tắt của bếp từ.

*

Bếp từ hay còn gọi là bếp điện từ hay bếp cảm ứng từ. Bếp từ có tên gọi tiếng anh chính xác làInduction cooker. (Induction là cảm ứng từ). Bếp từ có cấu tạo và nguyên lý hoạt động vô cùng đặc biệt. Nó sử dụng nguồn năng lượng duy nhất là nguồn điện. Bếp được cấu tạo từ một mâm nhiệt cao cấp và dòng điện cảm ứng Foucault. Khi dòng điện chạy qua mâm nhiệt, ngay tức thời, từ trường sẽ được sản sinh, đi qua tấm kính vài milimet, tác động đến đáy nồi nhiễm từ để làm nóng thức ăn. Vì thế, bếp điện từ khá kén nồi.

Tên tiếng anh các bộ phận của bếp từ

*

Tên tiếng anh các bộ phận của bếp từ

Vùng nấu bếp từ tiếng anh là: Cooker zone

Vùng nấu bếp từ có kích thước chủ yếu từ 12- 26 cm. Đây là vùng tiếp xúc trực tiếp với đáy nồi, nhiệt chỉ tập trung trong vùng nấu, không tỏa nhiệt ra các vùng xung quanh.

Phím điều khiển bếp từ có tên tiếng anh là Control panel

Bảng điều khiển cảm ứng của bếp từ có tên tiếng anh là Touch control. Có thể dễ dàng điều khiển mọi hoạt động của bếp bằng các thao tác chạm đơn giản. Phím điều khiển bếp từ bằng cảm ứng có độ bền cao, không bị bong, tróc lớp sơn trên bề mặt kính.Điều khiển cơ có tên tiếng anh là Push control. Bảng điều khiển cơ thường xuất hiện ở các loại bếp từ đơn với các nút lồi lên trên bề mặt. Bảng điều khiển này không bền bỉ các loại bảng điều khiển cảm ứng. Dễ bị kẹt, không nhạy bén và bị liệt nếu thường xuyên sử dụng và sử dụng trong thời gian dài.Điều khiển cảm trượt Slide control: Là bảng điều khiển hiện đại dạng slide đem đến sự thuận tiện cho người dùng. Hầu hết các sản phẩm bếp từ hiện nay đều được trang bị loại bảng điều khiển này.

Các loại bếp trong tiếng anh

Bếp điện có tên gọi tiếng anh là: Infrared hobs

Bếp điện hay còn có tên gọi khác nữa là bếp hồng ngoại. Đây là bếp sử dụng năng lượng điện để làm nóng bếp bằng bóng đèn halogen hoặc bức xạ nhiệt từ mâm nhiệt. Bếp hồng ngoại được sử dụng khá phổ biến hiện nay bởi nét thẩm mỹ và độ an toàn..

Bếp hỗn hợp có tên gọi tiếng anh là Hybrid

Bếp hỗn hợp là bếp vừa có vùng nấu bằng điện từ, vừa có vùng nấu bằng hồng ngoại. Loại bếp từ kết hợp hồng ngoại này tích hợp đầy đủ các ưu điểm của bếp từ và bếp hồng ngoại. Giúp người dùng có thể nấu – nướng trên cùng 1 thiết bị đơn giản, tận dụng mọi chất liệu nồi mà mình yêu thích.

*

Bếp hỗn hợp giữa từ và hồng ngoại

Bếp ga hay còn có tên tiếng anh là Gas stove

Bếp ga sử dụng nhiên liệu chính là khí ga để đun nấu. Bếp ga thường được trang bị bộ đánh lửa và điện để đốt cháy khí ga. Hiện nay, bếp ga vẫn là sản phẩm bếp được dùng nhiều nhất ở Việt Nam. Tuy nhiên, do độ an toàn, thẩm mỹ, hiệu suất nấu ăn không đảm bảo nên số lượng người dùng đang giảm dần. Thay vào đó là các sản phẩm bếp từ Việt Nam.

Xem thêm: Bao Gồm Tiếng Anh Là Gì, Phân Biệt Include, Contain Và Consist Of

Bếp đơn Có tên gọi tiếng anh là Single cooker

Bếp từ đơn là loại bếp 1 vùng nấu với kích thước nhỏ gọn, rất phfu hợp với gia đình ít người, được sử dụng nhiều cho việc ăn lẩu, đi du lịch, picnic,… Dễ dàng mang theo, cất giữ bởi thiết kế nhỏ gọn.

Bếp đôi có tên gọi tiếng anh là Twins cooker

Bếp đôi là các loại bếp có 2 vùng nấu. Trong đố, có loại bếp có 2 vùng nấu giống nhau (cả 2 từ, hay cả 2 hồng ngoại) hoặc 2 vùng nấu khác khau (1 bên từ – 1 hồng ngoại) .

Bếp từ âm có tên tiếng anh là Negative cooker

Bếp từ âm là sản phẩm rất được ưa chuộng bởi phần thân bếp được lắp chìm ẩn dưới bàn đá. Giúp tiết kiệm không gian bếp, đem đến nét thẩm mỹ và tiện nghi hơn cho không gian nấu.

*

Bếp từ âm

Bếp từ dương có tên gọi tiếng anh là Positive cooker

Bếp từ dương toàn bộ bếp được đặt nổi trên bề mặt bếp. Ưu điểm của bếp từ dương là lắp đặt, dễ di chuyển các vị trí khac snhau trong bếp nấu. Tuy nhiên, độ bền và tính an toàn không cao bởi phần thân bếp bị phô bày, tiếp xúc với thời tiết, nước, mùi thức ăn,…

Một số đồ dùng trong bếp bằng tiếng anh

Ngoài việc tìm hiểu bếp từ trong tiếng anh là gì, hẳn nhiều bà nội trợ cũng đang muốn tìm hiểu đồ dùng trong gia đình bằng tiếng anh. Tuy nhiên, ở bài chia sẻ này, chobball.vn xin chia sẻ đến các bạn đồ dùng trong bếp bằng tiếng anh.

Phòng bếp tiếng anh: KitchenBếp từ tiếng anh là: Induction cookerGiẻ lau tiếng anh là: ragMiếng rửa chén tiếng anh:scouring pad hoặc scourerCái tủ trong tiếng anh: fridge (viết tắt của refrigerator)Cái nĩa tiếng anh là: ForkCái thớt trong tiếng anh là: Chopping boardCái nồi trong tiếng anh: Saucepan….

Xem thêm: Chung Cư Vinhome Central Park, Mua Bán Căn Hộ Chung Cư Vinhomes Central Park

Bây giờ thì bạn đã biết bếp từ tên tiếng anh là gì chưa? Hy vọng với các chia sẻ về tên tiếng anh của bếp từ, các bộ phận của bếp từ bằng tiếng anh và tên tiếng anh của các loại bếp phổ biến hiện nay mà chobball.vnđã chia sẻ sẽ giúp bạn nắm rõ từ vựng tiếng anh hơn.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.