Headcount là gì

Headcount là gì

English to Vietnamese translations Human Resources / HR

English term or phrase: headcount management and headcount group
With headcount management, you staff organizations by creating headcount groups specifying the number of positions or hours you want to fill. Within a headcount group, you can restrict hiring to particular job families, job profiles, worker types, or business sites, and specify whether workers must be full- or part-time.

Bạn đang xem: Headcount là gì

This person is a ProZCertified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ProZCertified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Nguyen Dieu

*

Local time: 21:43
Quản lý nhân sự khung và Nhóm nhân sự khung

Explanation:Đây là một thuật ngữ mới, hình như không có tương đồng trong tiếng Việt. Tôi thấy thường các công ty gọi là “Quản lý head-count”… hoặc “Quản lý nhân sự”. Tuy nhiên “Quản lý nhân sự” có vẻ chưa hết nghĩa.Bản chất của “head-count management” là quản lý nhân sự. Theo tôi hiểu thì đó là việc quản lý dựa trên một định mức cố định (vị trí, tiền lương phải trả…). Từ đó người quản lý bố trí sắp xếp cho phù hợp với nguồn kinh phí và định mức đây.Anh có thể dịch: “Quản lý nhân sự khung (head-count)” và “Nhóm nhân sự khung (head-count)”.Just my suggestion!

This person is a ProZCertified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ProZCertified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”> Works in field”, this, event, “170px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Linh HoangVietnamLocal time: 21:43

Grading comment

Thank you but I am still not very satisfied with your suggestion.1 KudoZ points were awarded for this answer

Summary of answers provided

Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

Xem thêm: ái Kỷ Là Gì – Rối Loạn Nhân Cách ái Kỷ Bệnh ái Kỷ

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

The KudoZ network provides a framework for translators and others to assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

4 +1 Quản lý nhân sự khung và Nhóm nhân sự khung This person is a ProZCertified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ProZCertified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Linh Hoang

*

1 day 18 hrs confidence:

*
*

peer agreement (net): +1
Explanation:Đây là một thuật ngữ mới, hình như không có tương đồng trong tiếng Việt. Tôi thấy thường các công ty gọi là “Quản lý head-count”… hoặc “Quản lý nhân sự”. Tuy nhiên “Quản lý nhân sự” có vẻ chưa hết nghĩa.Bản chất của “head-count management” là quản lý nhân sự. Theo tôi hiểu thì đó là việc quản lý dựa trên một định mức cố định (vị trí, tiền lương phải trả…). Từ đó người quản lý bố trí sắp xếp cho phù hợp với nguồn kinh phí và định mức đây.Anh có thể dịch: “Quản lý nhân sự khung (head-count)” và “Nhóm nhân sự khung (head-count)”.Just my suggestion!Reference: http://www.businessdictionary.com/definition/head-count.htmlThis person is a ProZCertified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ProZCertified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”> Linh HoangVietnamLocal time: 21:43Works in fieldNative speaker of:

*

VietnamesePRO pts in category: 1

->Thanks, it is just my suggestion. Anh/chị nào có terms chuẩn vui lòng chia sẻ với mọi người.

Xem thêm: Dystopia Là Gì – Tiếu Thuyết Phản địa đàng Dystopia

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.