Hold up là gì

Hold up là gì

Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt

Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ►Weebly Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào 10 Phrasal Verbs with “HOLD”Hi There!

Phrasal verb là một động từ đi theo sau nó là một “particle”. “Particle” này có thể chỉ là một giới từ hay chỉ là một trạng từ, hoặc có thể một của mỗi thứ. Nói một cách khác – Một phrasal verb là một động từ được thay đổi nghĩa chính của chúng bởi một giới từ hay một trạng từ hoặc cả hai đi theo sau. Hầu hết mọi người nghĩ rằng nó là một giới từ. Riêng tôi, điều này không quan trọng nó là một giới từ hay trạng từ. Nói theo lối bình dân, một cách nói đơn giản nó là một động từ đi kèm với một tiểu từ không biến đổi được ghép lại. Có hai loại phrasal verbs; là động từ tách rời và không thể tách rời – Nếu tách rời được và đối tượng là một đại danh từ, thì đại danh từ này sẽ phải chen vào giữa động từ chính và tiểu từ đó.

Bạn đang xem: Hold up là gì

Trang Chủ

Thank you, Adam!

Phrasal verbsĐộng từ MeaningNghĩa Ví dụ trong đối thoại
Hold on 1. Giữ chặt lấy2. Biểu ai chờ 1. You hold on to the bar so you don”t fall.2. Hi, may I speak to Joe? – Oh, yeah, I”ll get him. Hold on.
Hold off Chờ hay hoãn lại I will hold off giving you the quiz until I finish explaining everything.
Hold up 1. Trì hoãn2. Cướp nhà băng 1. The party was held up because not enough people came because of bad weather.2. The robbers walked into the bank and held up the tellers to get their money.
Hold out 1. Đưa tay ra2. Đợi lúc tốt hơn3. Chịu đựng sống4. Ngăn cản5. Đặt hy vọng6. Tặng ai vật gì Ra đề nghị 7. Chừa ra, để lại8. Chờ ai đó 1. If I held out my hand, would you take it? 2. I am holding out for more money. I want to hold out for a better offer.3. How long can they hold out without water?4. Her parents held her out of sports because of her health.5. We don”t hold out much hope of finding more survivors.6. I held a bouquet of roses out to her. I held out an offer of immunity from prosecution to her, but she would not cooperate.7. Pack the boxes, but hold out a few blue ones for later.8. You”ve got a key! Why have you been holding out on me?
Hold over Hoãn lại The wedding ceremony was held over another week.

Xem thêm: Chairman Là Gì – Tìm Hiểu Khái Niệm

Hold against 1. Đổ lỗi, nghĩ xấu2. Thù, oán, hận I understand that your car isn”t working, but don”t hold it against me personally – I didn”t build your car.2. Your brother is mean to me, but I can”t hold it against you.
Hold onto 1. Bám lấy,nắm chặt2. Giữ lấy vật gì đang có 1. The mother held onto her daughter”s hand to keep together in the crowd..2. She might be better off holding onto her old computer for a year or two.
Hold back 1. Do dự2. Hoãn lại3. Giữ lại4. Kiềm chế5. Ở lại lớp, lưu ban 1. If you feel like singing, don”t hold back.2. We hold the party back to a later time.3. We were worried about viewers” reactions, so we held back from broadcasting the show..4. Please hold back your dog.5. My son”s teacher want”s to hold him back in first grade.
Hold down 1. Đè xuống2. Hạn chế3. Giữ nhiệm vụ 1. They put a cloth on the grass and stones on the edge to hold it down.2. Please hold the noise down.3. Vinnie holds down two night jobs as a milkman and doorman.

Xem thêm: Tải Game Bài – Tien Len Mien Nam

Hold to Tuân thủ theo It was difficult, but he held himself to the terms of the contract.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.