In question là gì

In question là gì

ANH – VIỆTVIỆT – ANHVIỆT – ANH – VIỆT 4in1ANH – VIỆT – ANHANH – VIỆT 2VIỆT – VIỆTANH – VIỆT BUSINESSVIỆT – ANH BUSINESSANH – VIỆT TECHNICALVIỆT – ANH TECHNICALEN-VI-EN kỹ TECHNICALANH – VIỆT DẦU KHÍOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtY khoa Anh AnhY khoa Anh ViệtThuốc Anh ViệtNHẬT – VIỆTVIỆT – NHẬTNHẬT – VIỆT (TÊN)NHẬT – ANHANH – NHẬTNHẬT – ANH – NHẬTNHẬT HÁN VIỆTNHẬT DaijirinTRUNG – VIỆT (Giản thể)VIỆT – TRUNG (Giản thể)TRUNG – VIỆT (Phồn thể)VIỆT – TRUNG (Phồn thể)TRUNG – ANHANH – TRUNGHÁN – VIỆTHÀN – VIỆTVIỆT – HÀNHÀN – ANHANH – HÀNPHÁP – VIỆTVIỆT – PHÁPPHÁP ANH PHÁPLarousse MultidicoANH – THAITHAI – ANHVIỆT – THAITHAI – VIỆTNGA – VIỆTVIỆT – NGANGA – ANHANH – NGAĐỨC – VIỆTVIỆT – ĐỨCSÉC – VIỆTNA-UY – VIỆTÝ – VIỆTTÂY B.NHA – VIỆTVIỆT – TÂY B.NHABỒ Đ.NHA – VIỆTDỊCH NGUYÊN CÂU

Bạn đang xem: In question là gì

Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

*

question

*

questiondanh từ câu hỏi question and answer hỏi và đáp to ask a lot of questions đặt ra nhiều câu hỏi Question 3is very enigmatic Câu hỏi số 3 thật bí hiểm I”d like to put a question to the speaker tôi muốn đặt một câu hỏi với diễn giả, tôi muốn hỏi diễn giả một câu to answer a question trả lời một câu hỏi vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến a nice question một vấn đề tế nhị what about the question of employment? vấn đề công ăn việc làm thì thế nào? we have to consider the question of where to park chúng ta cần suy tính vấn đề đỗ xe ở đâu the question of choosing a representative has arisen vấn đề chọn một đại biểu đã được nêu ra it is a question of… vấn đề là… It isn”t a question of whether we can afford a holiday – I”m just too busy at the moment Vấn đề không phải là chúng ta đủ khả năng đi nghỉ hay không, mà chỉ là lúc này tôi bận rộn quá She”s so talented that her success can only be a question of time cô ta rất có tài, nên thành công của cô ta chi còn là vấn đề thời gian thôi that is not the question vấn đề không phải là thế, vấn đề không phải ở đó out of the question không thể bàn đến; không thể được missing school to watch the football match is out of the question trốn học để đi xem bóng đá là điều không thể được a new bicycle is out of the question – we can”t afford một chiếc xe đạp mới là không thể được – chúng ta không có khả năng mua the person in question người đang được nói đến the matter in question việc đang được bàn đến to bring something into question đưa điều gì ra bàn bạc như một vấn đề quan trọng to come into question được thảo luận bàn bạc; thành vấn đề thảo luận bàn bạc sự nghi ngờ her sincerity is beyond question sự thành thật của cô ta là điều ai cũng biết (không nghi ngờ gì nữa) his suitability for the post is open to the question anh ta có thích hợp với chức vụ này hay không, điều đó còn đáng xét lại to call something in/into question nghi ngờ điều gì (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai to be put to the question bị tra tấn để bắt cung khai question! xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói) to beg the question xem beg to pop the question xem pop a/the sixty-four thousand dollar question xem dollar a moot point/question xem moot there is some/no question of có/không có khả năngngoại động từ hỏi ai một hoặc nhiều câu hỏi; chất vấn they questioned her closely about her friendship with the dead man cô ta bị gặng hỏi về mối quan hệ bạn bè của cô ta với người chết I was questioned for six hours by the police tôi bị cảnh sát hỏi cung suốt sáu tiếng đồng hồ I”d like to question you on your views about the housing problem tôi muốn chất vấn ngài về quan điểnm của ngài đối với vấn đề nhà ở nghi ngờ; đặt thành vấn đề to question the honesty of somebody nghi ngờ tính lương thiện (chân thật) của ai câu hỏi, vấn đề open ended q. (thống kê) vấn đề có vô số giải đáp

*

/”kwestʃn/ danh từ câu hỏi to put a question đặt một câu hỏi to answers a question trả lời một câu hỏi vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến a nice question một vấn đề tế nhị the question is…

Xem thêm: Verify Là Gì – Nghĩa Của Từ Verify

vấn đề là… that is not the question vấn đề không phải là thế, vấn đề không phải ở đó this is out of the question không thành vấn đề, không phải là chuyện bàn đến nữa the person in question người đang được nói đến the matter in question việc đang được bàn đến to come into question được thảo luận bàn bạc; thành vấn đề thảo luận bàn bạc !question! xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói) to put the question lấy biểu quyết sự nghi ngờ beyond all (out of, past without) question không còn nghi ngờ gì nữa to call in question đặt thành vấn đề nghi ngờ to make no question of… không may may nghi ngờ gì về… (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai to be put to the question bị tra tấn đề bắt cung khai !to beg the question coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì ngoại động từ hỏi, hỏi cung nghi ngờ; đặt thành vấn đề to question the honesty of somebody nghi ngờ tính lương thiện (chân thật) của ai it cannot be questioned but không thể còn nghi ngờ gì nữa là, chắc chắn là điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng)

Xem thêm: Bản Chất Của Nhà Nước Là Gì, Bản Chất Và Chức Năng Của Nhà Nước

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.