Inferior là gì

Inferior là gì

Nghe phát âm

Bạn đang xem: Inferior là gì

Nghe phát âm
1 /ɪnˈfɪəriər/ 2 Thông dụng 2.1 Tính từ 2.1.1 Dưới 2.1.2 Thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật…) 2.1.3 (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa) 2.2 Danh từ 2.2.1 Người cấp dưới 2.2.2 Vật loại kém 3 Chuyên ngành 3.1 Hóa học & vật liệu 3.1.1 sản phẩm tồi 3.2 Toán & tin 3.2.1 dưới, xấu, kém 3.3 Xây dựng 3.3.1 thấp kém 3.4 Y học 3.4.1 ở dưới 3.5 Kỹ thuật chung 3.5.1 dưới 3.6 Kinh tế 3.6.1 thấp 4 Các từ liên quan 4.1 Từ đồng nghĩa 4.1.1 adjective /ɪnˈfɪəriər/

Thông dụng

Tính từ

Dưới Thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật…) (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)

Danh từ

Người cấp dưới Vật loại kém

Chuyên ngành

Hóa học & vật liệu

sản phẩm tồi

Giải thích EN: Of relatively low grade or quality.

Giải thích VN: Sản phẩm hạng kém hay chất lượng tương đối thấp.

Toán & tin

dưới, xấu, kém

Xây dựng

thấp kém

Y học

ở dưới

Kỹ thuật chung

dưới alveolar artery inferiorđộng mạch (ổ) răng dướiangulus inferior scapulaegóc dưới của xương bả vaiapertura inferior cassaeiculi tympanicilỗ dưới của ống hòm nhĩapertura pelvis inferioreo dướiarcus dentalis inferiorcung răng dướiarcus palpebralis inferiorcung rìa mi dướiarteria collateralis ulnaris inferiorđộng mạch nhánh bên trụ dướiarteria genu inferior medialisđộng mạch gối dưới giữaarteria glutea inferiorđộng mạch mông dướiarteria karyngea inferiorđộng mạch thanh quản dướiarteria phrenica inferiorđộng mạch hoành dướiarteria suprarenalis inferiorđộng mạch thượng thận dướiateria alveolaris inferiorđộng mạch ổ răng dướicerebral vein inferiortĩnh mạch não dướicurved line of ilium inferiorđường bán khuyên dưới, đường mông dướicurved line of occipital bone inferiorđường cong chẩm dướiextremitas inferiorchi dướigemellus muscle inferiorcơ sinh đôi dướigluteal vein inferiortĩnh mạch mông dướihemorrhoidal vein inferiortĩnh mạch trực tràng dướiiliac spine anterior inferiorgai chậu trước dướiincisura vertebralis inferiorkhuyết đốt sống dướiinferior angle of parietalbonegóc dưới của xương đỉnhinferior angle of scapulagóc dưới của xương ức, xương bả vaiinferior dental blockphong bế răng dưới (một kiểu gây tê dây thần kinh răng dưới)inferior indexchỉ số dướiinferior laylớp dướiinferior limitgiới hạn dướiinferior planethành tinh dướilinea nuchae inferiorđường cong chẩm dướilobus inferior pulmonisthùy dưới phổimacular arteriole inferiortiểu động mạch điểm vàng dướiomental recess inferiorngách mạch nối dướipedunculus cerebellaris inferiorcuống tiểu não dướipedunculus thalami inferiorcuống dưới đồipelvic strait inferioreo dướiplexus dentalis inferiorđám rối thần kinh răng dướiplexus hypogastricus inferiorđám rối thần kinh hạ vị dướiplica duodenalis inferiornếp tá tràng dướipubic ligament inferiordây chằng dưới khớp murectal plexus inferiorđám rối thần kinh trực tràng dướisemilunar lobe inferiorthùy bán nguyệt dướisplna iliaca posterin inferiorgai chậu sau dướístraight muscle of eyeball inferiorcơ thẳng dưới của nhãn cầusulcus temporalis inferiorrãnh thái dương dướitabes inferiortabes chi dướitemporal arteriole of rectina inferiortiểu động mạch của vùng thái dương – võng mạc dướithyroid incisure inferiorkhuyết sụn giáp dướithyroid vein inferiortĩnh mạch tuyến giáp dướivena anastomotica inferiortĩnh mạch nối dướivena cava inferiortĩnh mạch chủ dướivena pulmonalis inferior lefttĩnh mạch phổi dưới tráivenae labiales inferiortĩnh mạch môi dướivenae rectales inferiortĩnh mạch trực tràng dướivenula macularis inferiortiễu tĩnh mạch hoàng điểm dưới

Kinh tế

thấp inferior in qualitychất lượng thấp

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective back seat , bottom , bottom-rung , entry-level , junior , less , lesser , lower , menial , minor , minus , nether , peon , second , secondary , second-banana , second-fiddle , second-string , smaller , subjacent , subordinate , subsidiary , under , underneath , average , bad , base , common , d

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

Xem thêm: Gdp Là Gì – Cách Tính Và ý Nghĩa Của Chỉ Số Gdp

Curved line
đường cong, đường cong, curved line of occipital bone inferior , đường cong chẩm dưới
Venula

Xem thêm: Transistor Là Gì – Và Hoạt động Thế Nào

/ phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, tiểu tĩnh mạch, venula macularis inferior, tiễu tĩnh mạch hoàng điểm dưới

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.