Instrument là gì

Instrument là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Instrument là gì

*
*
*

instrument

*

instrument /”instrumənt/ danh từ dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhạc khí công cụ, phương tiệnan instrument of government: một công cụ cai trị văn kiện ngoại động từ cung cấp dụng cụ máy móc cho phối dàn nhạc
công cụaquity instrument: công cụ vốncredit instrument: công cụ tín dụngdebt instrument: công cụ nợderivative instrument (derivative): công cụ phát sinhequity instrument: công cụ vốnfinancial instrument: công cụ tài chínhhybrid financial instrument: công cụ tài chính lai tạpinstrument liquidity: tính dễ hoán chuyển (lỏng) của công cụinstrument liquidity: tính lưu động của công cụ tài chínhinstrument of credit: công cụ tín dụnginstrument of payment: công cụ thanh toáninstrument of transfer: công cụ chuyển giaoinstrument of transfer: công cụ chuyển giao (chứng khoán)negotiable instrument: công cụ lưu thôngnew community instrument: công cụ cộng đồng mớipayment instrument: công cụ thanh toánpayment instrument: công cụ chi trảshort-term instrument: công cụ tài chính ngắn hạnstatutory instrument: công cụ pháp địnhcông cụ (thanh toán)đồ nghềgiấy tờ chứng thưkhí cụphiếu khoáncollection of the instrument: nhờ thu phiếu khoánface of an instrument: mặt trên của một phiếu khoánface of an instrument: mặt trước của một phiếu khoánforeign exchange instrument: phiếu khoán ngoại hốiinchoate instrument: phiếu khoán trốnginstrument payable on demand: phiếu khoán trả ngay khi trình phiếuinstrument with fixed maturity: phiếu khoán có ngày đáo hạn chỉ địnhmonetary instrument: phiếu khoán tài chínhnegotiable instrument: phiếu khoán có thể chuyển nhượngnegotiable instrument: phiếu khoán lưu thôngnon-negotiable instrument: phiếu khoán không lưu thôngparty to an instrument: người đương sự của một phiếu khoánphương tiệninstrument of credit: phương tiện tín dụnginstrument of payment: phương tiện chi trảvăn kiệneffective instrument: văn kiện có hiệu lựcexecutory instrument: văn kiện có hiệu lực cưỡng chế thi hànhinstrument of evidence: văn kiện chứng minhlegal instrument: văn kiện pháp luậtstatutory instrument: văn kiện pháp định (chứng từ, chứng khoán, khế ước…)statutory instrument: văn kiện pháp định (chứng từ, chứng khoán, khế ước)trust instrument: văn kiện tín thác (như di chúc)văn kiện pháp địnhstatutory instrument: văn kiện pháp định (chứng từ, chứng khoán, khế ước…)statutory instrument: văn kiện pháp định (chứng từ, chứng khoán, khế ước)assignable instrumentchứng khoán có thể chuyển nhượngassignable instrument. chứng khoán giả nhượngcommercial instrumentthương phiếudebt instrumentchứng khoán nợdebt instrumentchứng khoán tài chính dạng nợdebt instrumentchứng từ nợeffective instrumentchứng khoán có hiệu lựcface of an instrumentmặt phiếufinancial instrumentchứng khoán tài chínhfunding instrumentthỏa ước quản lý tài chínhinchoate instrumentthương phiếu khống chỉinstrument and tools for managementthiết bị, dụng cụ quản lýinstrument goodshàng hóa trung giớiinstrument granttrợ cấp đầu tưinstrument granttrợ giúp đầu tư danh từ o văn kiện Một tài liệu hợp pháp, thí dụ một hợp đồng. o khí cụ Dụng cụ hay công cụ. o phương tiện o dụng cụ, trang bị, thiết bị § aerometric instrument : dụng cụ đo tỷ trọng khí § control instrument : dụng cụ kiểm tra § differential pressure instrument : dụng cụ đo áp suất vi sai § drafting instrument : dụng cụ vẽ § geodesic instrument : dụng cụ trắc địa § integrating instrument : dụng cụ tích phân § leveling instrument : dụng cụ đo mực nước § measuring instrument : thiết bị đo § multiple shot survey instrument : thiết bị khảo sát bắn nhiều lần § recording instrument : thiết bị ghi § selsmic instrument : thiết bị địa chấn § strip chart instrument : dụng cụ ghi trên băng § survey instrument : dụng cụ khảo sát § surveying instrument : dụng cụ đo vẽ địa hình § SVTP instrument : dụng cụ đo tốc độ âm thanh, nhiệt và áp suất § transit instrument : máy kinh vĩ § instrument air : khí công cụ Không khí khô, sạch được nén dùng để làm chạy thiết bị khí động.

*

*

Xem thêm: Hộ Tịch Tiếng Anh Là Gì

*

n.

a device that requires skill for proper use

v.

equip with instruments for measuring, recording, or controllingaddress a legal document to
1) A tradeable asset or negotiable item such as a security, commodity, derivative or index, or anyitemthat underlies a derivative. Aninstrument is ameans by which something of value is transferred, held or accomplished. 2) An economic variablethat can be controlled oraltered by government policymakers in tocause a desiredeffect in other economic indicators. 3) A legal document such as a contract, will or deed.
1) Basically, any asset purchased by an investor can be considered a financial instrument. Antique furniture, wheat and corporate bonds are all equally considered investing instruments; they can all be bought and sold as things that hold andproduce value. Instruments canbedebt or equity, representing a share of liability (a future repaymentof debt) or ownership. 2) Commonly, policymakers and central banks adjust economic instruments such as interest rates to achieve and maintain desired levels of other economic indicators such asinflation or unemployment rates. 3) Some examples oflegal instruments include insurance contracts, debt covenants, purchase agreements or mortgages.These documentslay outthe parties involved,triggering eventsand terms of the contract,communicating the intended purpose and scope.
Bank of Canada – BOCCentral BankDebtEquityFederal Reserve SystemFinancial InstrumentInterest RateMonetary PolicySecurityTitle

Xem thêm: Biến Là Gì – Biến Khoa Học Máy Tính

English Synonym and Antonym Dictionary

instrumentssyn.: apparatus appliance contraption device gadget implement means tool utensil

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.