Interrupt là gì

Interrupt là gì

ngắt (CPU) interrupt sự ngắt asynchronous interrupt ngắt dị bộ automatic interrupt ngắt tự động CICP (communicationinterrupt control program) chương trình điều khiển ngắt truyền thông class interrupt ngắt lớp command interrupt mode chế độ ngắt lênh command interrupt mode chế độ ngắt lệnh communication interrupt control program (CICP) chương trình điều khiển ngắt truyền thông contingency interrupt ngắt ngẫu nhiên daisy chain interrupt ngắt xích vòng disabled interrupt ngắt bị chặn EIB (externalinterrupt block) khối ngắt ngoài EIRV (errorinterrupt request vector) vectơ yêu cầu ngắt lỗi EIS (externalinterrupt support) sự hỗ trợ ngắt ngoài End Of Interrupt/ End Of Identify/ End of Image (EOI) Kết thúc ngắt/Kết thúc nhận dạng/Kết thúc ảnh error interrupt ngắt báo lỗi error interrupt ngắt do lỗi error interrupt request vector (EIRV) vectơ yêu cầu ngắt lỗi external interrupt ngắt ngoài external interrupt ngắt ngoại bộ external interrupt support (EIS) sự hỗ trợ ngắt ngoài external-interrupt block (EIB) khối ngắt ngoài external-interrupt status word từ trạng thái ngắt ngoài First Level Interrupt Handler (FLIH) bộ xử lý ngắt mức thứ nhất first-level interrupt handler (FLIH) bộ xử lý ngắt mắc thứ nhất FLIH (first-level interrupt handler) bộ điều khiển ngắt mức thứ nhất hardware interrupt ngắt phần cứng hardware interrupt sự ngắt do phần cứng I/O interrupt request vector (IOIRV) vectơ yêu cầu ngắt nhập/xuất ICB (interruptcontrol block) khối điều khiển ngắt idle interrupt ngắt idle idle interrupt ngắt không hoạt động idle interrupt ngắt rỗi IH (interrupthandler) bộ xử lý ngắt input/output interrupt ngắt nhập/xuất input/output interrupt ngắt ra/vào input/output interrupt ngắt vào/ra input/output interrupt sự ngắt nhập/xuất input/output interrupt identification sự nhận dạng ngắt nhập/xuất input/output interrupt identification sự nhận dạng ngắt ra/vào input/output interrupt indicator bộ chỉ báo ngắt nhập/xuất input/output interrupt indicator bộ chỉ báo ngắt ra/vào internal interrupt ngắt trong Interrupt ( enable ) Flag (IF) cờ (cho phép) ngắt interrupt acknowledge báo nhận ngắt Interrupt Acknowledge (INTA) báo nhận ngắt interrupt confirmation sự xác nhận ngắt interrupt control block khối điều khiển ngắt Interrupt Control Block (ICB) khối điều khiển ngắt interrupt control routine đoạn chương trình điều khiển ngắt interrupt control routine thủ tục điều khiển ngắt interrupt control unit bộ điều khiển ngắt interrupt controller bộ điều khiển ngắt Interrupt Controller (IC) bộ điều khiển ngắt interrupt descriptor table bảng mô tả ngắt Interrupt Descriptor Table (IDT) bảng mô tả ngắt interrupt enable flip-flop lật cho phép ngắt interrupt flag cờ ngắt interrupt gate cổng ngắt interrupt handler bộ điều hành ngắt interrupt handler bộ điều khiển ngắt interrupt handler trình xử lý ngắt interrupt handler (IH) chương trình xử lý ngắt interrupt handling sự xử lý ngắt Interrupt if Overflow occurs (INTO) ngắt nếu xảy ra tràn interrupt level mức ngắt interrupt line dòng ngắt interrupt list danh sách ngắt interrupt location địa chỉ ngắt interrupt location vị trí ngắt interrupt mask mạng che ngắt interrupt mask mặt nạ ngắt interrupt mask bit bit có mặt nạ ngắt Interrupt Mask Registers (IMR) các bộ ghi màn chắn ngắt interrupt packet bó ngắt interrupt priorities quyền ưu tiên ngắt interrupt priorities ưu tiên ngắt interrupt priority sự ưu tiên ngắt interrupt priority ưu tiên ngắt interrupt priority level mức ưu tiên ngắt interrupt queue processor bộ xử lý hàng ngắt interrupt request sự yêu cầu ngắt interrupt request (IRQ) tín hiệu yêu cầu ngắt Interrupt ReQuest Level (IRQL) mức yêu cầu ngắt interrupt request line đường thỉnh cầu ngắt Interrupt ReQuest line (IRQ) đường dây yêu cầu ngắt interrupt request lines đường yêu cầu ngắt interrupt request register thanh ghi yêu cầu ngắt interrupt request-IRQ-lines đường dây yêu cầu ngắt Interrupt Sender Receiver (ISR) máy phát-máy thu ngắt interrupt service dịch vụ ngắt interrupt service routine thủ tục dịch vụ ngắt interrupt service routine thường trình dịch vụ ngắt Interrupt Service Routines (ISR) các thường trình dịch vụ ngắt interrupt signal tín hiệu ngắt Interrupt Status Register (ISR) bộ ghi trạng thái ngắt interrupt system hệ ngắt interrupt system hệ thống ngắt interrupt time thời gian ngắt interrupt trap bẫy ngắt interrupt vector hướng lượng ngắt interrupt vector vectơ ngắt interrupt vector table bảng vectơ ngắt interrupt vectoring sự tạo vectơ ngắt interrupt-driven điều khiển bằng ngắt interrupt-driven truyền động bằng ngắt interrupt-driven (a-no) phương thức ngắt interrupt-driven system hệ điều khiển bằng ngắt interrupt-driven system hệ kích bằng ngắt IOIRV (input/output interrupt request vector) vectơ yêu cầu ngắt nhập/xuất IOIRV (input/output interrupt request vector) vectơ yêu cầu ngắt vào/ ra IRQ (InterruptReQuest) ngắt (IRQ) Load Interrupt Descriptor Table (LIDT) bảng mô tả ngắt tải maskable interrupt ngắt chắn được maskable interrupt ngắt che được maskable interrupt ngắt có thể che maskable interrupt ngắt khả ngụy master control interrupt ngắt điều khiển chính nested interrupt ngắt lồng nhau NMI (nanmaskableinterrupt) ngắt không che được NMI (nonmaskableinterrupt) ngắt không che được non-maskable interrupt ngắt bất khả ngụy non-maskable interrupt ngắt không che được non-maskable interrupt (NMI) ngắt không chắn được Non-Maskable Interrupt (NMI) ngắt không che được non-priority interrupt ngắt không ưu tiên operator interrupt ngắt người thao tác operator-initiated interrupt ngắt do người thao tác parity interrupt ngắt chẵn lẻ PCL (programcontrolled interrupt) ngắt điều khiển bằng chương trình PIC (Programmableinterrupt controller) bộ điều khiển ngắt lập trình được PIRV (programmedinterrupt request vector) vectơ yêu cầu ngắt được lập trình polled interrupt ngắt (khỏi) vòng power interrupt sự ngắt nguồn điện power supply interrupt sự ngắt nguồn nuôi priority interrupt ngắt ưu tiên Priority Interrupt Controller/Programmable Interrupt Controller (PIC) Bộ điều khiển ngắt ưu tiên/Bộ điều khiển ngắt có thể lập trình priority interrupt level mức ngắt ưu tiên priority interrupt table bảng ngắt ưu tiên Procedure Interrupt – End – Of – Message (PRI-EOM) ngắt thủ tục – kết thúc tin báo Procedure Interrupt – Multipage Signal (PRI-MPS) ngắt thủ tục – tín hiệu nhiều trang process interrupt sự ngắt quá trình process interrupt signal tín hiệu ngắt quá trình process interrupt signal tín hiệu ngắt tiến trình processing interrupt ngắt xử lý processor error interrupt ngắt lỗi bộ xử lý processor interrupt ngắt bộ xử lý program check interrupt ngắt kiểm tra chương trình program controlled interrupt (PCI) ngắt điều khiển bằng chương trình programmable interrupt controller (PIC) bộ điều khiển ngắt lập trình được programmed interrupt request vector (PIRV) vectơ yêu cầu ngắt được lập trình recovery interrupt ngắt khôi phục relocation interrupt ngắt định vị lại reverse interrupt ngắt ngược Reverse Interrupt (RVI) ngắt nghịch đảo reverse interrupt character ký tự ngắt ngược second-level interrupt handler (SLIH) bộ xử lý ngắt cấp hai Set Interrupt Flag (STI) cờ xác lập ngắt SLIH (second-level interrupt handler) bộ xử lý ngắt cấp hai software interrupt ngắt phần mềm supervisor interrupt ngắt chương trình giám sát system interrupt ngắt hệ thống task interrupt control điều khiển ngắt tác vụ transmission interrupt ngắt truyền Un-numbered Interrupt (UI) ngắt không đánh số unsolicited interrupt ngắt không theo yêu cầu vector interrupt ngắt theo vectơ vectored interrupt ngắt theo hướng vectored interrupt ngắt theo vectơ VEIB (virtualexternal interrupt block) khối ngắt ảo ngoài virtual external interrupt block (VEIB) khối ngắt ảo ngoài

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.