Jeopardy là gì

Jeopardy là gì

Nghe phát âm
Nghe phát âm
1 /´dʒepədi/ 2 Thông dụng 2.1 Danh từ 2.1.1 Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo 3 Các từ liên quan 3.1 Từ đồng nghĩa 3.1.1 noun 3.2 Từ trái nghĩa 3.2.1 noun /´dʒepədi/

Thông dụng

Danh từ

Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo to be in jeopardylâm vào cảnh nguy hiểm, lâm nguy

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun accident , chance , double-trouble , endangerment , exposure , hazard , insecurity , liability , on the line , on the spot , out on a limb * , peril , precariousness , risk , venture , vulnerability , imperilment , danger , trouble

Từ trái nghĩa

noun protection , safety

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

Nghe phát âm
Nghe phát âm
Nghe phát âm
Idioms : to be in jeopardy , Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;(danh dự)bị thương tổn;(công việc)suy vi
Nghe phát âm
Nghe phát âm
Nghe phát âm
¸daiz /, như jeopardise, Từ đồng nghĩa : verb, be careless , chance , chance it , gamble , hazard , imperil , lay on the line , peril , put at risk , put in danger , put in jeopardy , risk , stake ,…
/ phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ : sa thử (loài gặm nhấm nhỏ),
/ phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ : nhà tiên đoán yếm thế (tố cáo những chuyện…

Bạn đang xem: Jeopardy là gì

Nghe phát âm
Nghe phát âm
Nghe phát âm
/ phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ : ngọn giáo cùn (của kỵ sĩ dùng thời trung…
Nghe phát âm
/ dʒə:k /, Danh từ : cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình;…
Fix lỗi đăng nhập + thêm chức năng bộ gõ tiếng việt online trên Rung.vn 0 12 8.101
Những vật dụng hằng ngày nhưng chưa chắc bạn đã biết tên gọi của chúng 2 1 7.836
Điều khoản · Nhóm phát triển · Liên hệ quảng cáo và phản hồi · Trà Sâm Dứa
Nghe phát âm
Nghe phát âm

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Ai học tiếng Anh chuyên ngành điện tử cho mình hỏi “Bộ khử điện áp lệch” in english là gì ạ?
Nghe phát âm
Nghe phát âm
dienh Để tôi thử dịch theo chữ, “bộ” = device, “khử” = correct, “điện áp” = voltage, “lệch” = imbalance => Voltage Imbalance Correction device? (??)
Nghe phát âm
Nghe phát âm
Nghe phát âm
ời,Cho mình hỏi cụm từ ” Thạch rau câu hương trái cây nhiệt đới, thạch rau câu hương khoai môn” dịch sang tiếng anh tương ứng là cụm từ nào e xin cảm ơn
Nghe phát âm
Nghe phát âm
dienh Thạch rau câu hương trái cây nhiệt đới = Tropical fruit flavoured jelly. Thạch rau câu hương khoai môn = Taro flavoured jelly
Xin chào mn. Mình có đoạn văn trong bài báo khoa học nói về tác dụng của Inulin như sau: “The impact of the daily consumption of 15 g chicory native inulin on fecal levels of bifidobacteria, stool parameters and qualityof life of elderly constipated volunteers was investigated in a randomized, double-blind, controlled versus placebo clinical trial”.

Xem thêm: Subliminal Là Gì – điều Bạn Chưa Biết Về Subliminal

Mong mọi người dịch giúp. Mình đang thắc mắc từ Fecal và Stool đều nghĩa là phân nhưng k biết dịch ra sao cho thoát nghĩa. Xin cám… Xin chào mn. Mình có đoạn văn trong bài báo khoa học nói về tác dụng của Inulin như sau: “The impact of the daily consumption of 15 g chicory native inulin on fecal levels of bifidobacteria, stool parameters and qualityof life of elderly constipated volunteers was investigated in a randomized, double-blind, controlled versus placebo clinical trial”.Mong mọi người dịch giúp. Mình đang thắc mắc từ Fecal và Stool đều nghĩa là phân nhưng k biết dịch ra sao cho thoát nghĩa. Xin cám ơn Xem thêm.
Chi tiết
Huy Quang đã thích điều này
Xem thêm 1 bình luận

*

PBD Cái “rocket” này gọi là “tên lửa”, còn cái “missile” (như “cruise missile” chẳng hạn cũng là “tên lửa” luôn sao? Vậy còn cung tên mà gắn bùi nhùi đốt lửa… Cái “rocket” này gọi là “tên lửa”, còn cái “missile” (như “cruise missile” chẳng hạn cũng là “tên lửa” luôn sao? Vậy còn cung tên mà gắn bùi nhùi đốt lửa cháy ở đầu mũi tên rồi mới bắn đi thì gọi là gì? Cũng là… “tên lửa”? Lấy cung ra bắn tên lửa vào đốt sạch kho lương quân địch chẳng hạn. Nếu vậy thì làm sao để phân biệt cái nào là cái nào? Xem thêm.
3 · 05/02/21 02:56:48
1 câu trả lời trước

*

dienh Trong tiếng anh “rocket” thường được hiểu là 1 động cơ phản lực để đưa vật gì đó lên không gian (payload), thí dụ như vệ tinh, phòng thí nghiệm không gian, người, kính thiên văn vv, hoặc ngay… Trong tiếng anh “rocket” thường được hiểu là 1 động cơ phản lực để đưa vật gì đó lên không gian (payload), thí dụ như vệ tinh, phòng thí nghiệm không gian, người, kính thiên văn vv, hoặc ngay cả chất nổ. Trong trường hợp mang chất nổ, thì gọi là “missile”, và được xếp vào hàng vũ khí. Khi dùng từ rocket, tùy vào ngữ cảnh, thí dụ như “they fire a rocket into the remote village” thì chúng ta có thể dịch là “tên lửa”, còn nếu nói “NASA launches the spacestation using rocket developed by Boeing” thì rocket đây nghĩa là động-cơ phản lực. Xem thêm.
Trả lời · 06/02/21 05:49:48
dienh Payload trong ngữ cảnh này có thể dịch là “sức vận chuyển/hàng vận chuyển” hay “khả năng vận chuyển”
1 · 06/02/21 03:25:46
Lanying
29/01/21 11:35:46
Chào cả nhà Rung.vn 🙂 mình đang có khúc mắc mong được cả nhà gỡ rối.

Xem thêm: Portable Là Gì – ứng Dụng Và Vì Sao Bạn Nên Dùng

Sản phẩm là thực phẩm chức năng, trong phần HDSD có mục hướng dẫn về phần cách dùng chia làm 2 loại liều dùng là “Sử dụng tăng cường” và “Sử dụng duy trì”. Mình đang không biết dịch sang tiếng Anh dùng từ như thế nào cho phù hợp.Cảm ơn mọi người nhiều ạ!

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.