Look at là gì

Look at là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

look

*

look /luk/ danh từ cái nhìn, cái ngó, cái dòmto have a look at: nhìn đến, ngó đến vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoàian impressive look: vẻ oai vệgood looks: vẻ đẹp, sắc đẹpone must not hang a man by his looksdo not judge a man by his looks không nên trông mặt mà bắt hình dong động từ nhìn, xem, ngó, để ý, chú ýlook! the sun is rising: nhìn kìa! mặt trời đang lên mở to mắt nhìn, giương mắt nhìndon”t look like that: đừng giương mắt ra như thế ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ýlook that the door be not left open: lưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ mong đợi, tính đến, toan tínhdo not look to hear from him for some time: đừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh vềthe room looks west: gian buồng hướng tây có vẻ, giống nhưto look healthy: trông có vẻ khoẻit looks like rain: có vẻ như trời muốn mưato look about đợi chờto look about for tìm kiếm; nhìn quanhto look about one nhìn quanh đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gìto look after nhìn theo trông nom, chăm sócto look after patients: chăm sóc người bệnh để ý, tìm kiếmto look at nhìn, ngắm, xem xét, xem xétthat is not the way to look at our proposal: đó không phải là cách xem xét lời đề nghị của chúng tôihe will not look at it: nó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đóto look away quay đito look back quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu ngừng tiến ghé lại gọi lạito look back upon (to) nhìn lại (cái gì đã qua)to look back upon the past: nhìn lại quá khứto look down nhìn xuống hạ giá (+ upon, on) ra vẻ kẻ cảto look for tìm kiếmto look for trouble: chuốc lấy dự phiền luỵ đợi, chờ, mongto look for news from home: chờ tin nhàto look forward to mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thíchI am looking forward to your visit: tôi mong chờ anh đến thămto look in nhìn vào ghé qua thăm, tạt qua, tạt vàoto look into nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứuto look into a question: nghiên cứu một vấn đề nhìn ram quay về, hướng vềthe window of his room looks into the street: cửa sổ buồng nó nhìn ra đườngto look on đứng xem, đứng nhìn nhìn kỹ, ngắmto look on something with distrust: nhìn cái gì với vẻ nghi ngờ (như) to look uponto look out để ý, chú ý cẩn thận, coi chừnglook out! there is a step: cẩn thận nhé! có một cái bực cầu thang đấy tìm ra, kiếm rato look out someone”s address in one”s notebook: tìm ra địa chỉ ai trong cuốn sổ tay của mình chọn, lựato look out for để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)to look out for squalls: đề phòng nguy hiểmto look over xem xét, kiểm trato look over accounts: kiểm tra các khoản chi thu tha thứ, quên đi, bỏ quato look over the faults of somebody: bỏ qua những lỗi lầm của ai nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuốngthe high mountain peak looks over the green fields: đỉnh núi cao bao quát cả cánh đồng xanhto look round nhìn quanh suy nghĩ, cân nhắcdon”t make a hurried decision look round well first: đừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đãto look throught nhìn quato look through the door: nhìn qua cửa nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấuto look through a translation: đọc kỹ một bản dịch biểu lộ, lộ rahis greed looked through his eyes: lòng tham của nó lộ ra trong đôi mắtto look to lưu ý, cẩn thận vềto look to one”s manners: cẩn thận trong lời ăn tiếng nóilook to it that this will not happen again: hây lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai)to look to someone for something: trông cậy vào ai về một cái gì dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấyto look to a crisis: dẫn đến một cuộc khủng hoảngto look toward (như) to look toto look towards (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai)to look up nhìn lên, ngước lên tìm kiếmto look a work up in the dictionary: tìm (tra) một từ trong từ điển (thương nghiệp) lên giá, tăng giáthe price of cotton is looking up: giá bỗng tăng lên (thương nghiệp) phát đạt đến thămto look up to tôn kính, kính trọngevery Vietnamese looks up to President HoChiMinh: mọi người Viêt Nam đều tôn kính Chủ tịch Hồ Chí Minhto look upon xem như, coi nhưto look upon somebody as…

Bạn đang xem: Look at là gì

: coi ai như là…to look alive nhanh lên, khẩn trương lên hành động kịp thờito look black nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữto look blue có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọngto look daggers at (xem) daggerto look down one”s nose at nhìn với vẻ coi khinhto look in the face nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngạidon”t look a gift-horse in the mouth (xem) gift-horseto look for a needle in a haystack (xem) needleto look sharp đề cao cảnh giác hành động kịp thời khẩn trương lên, hoạt động lênto look through colour of spectacles nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màuto look oneself again trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồnto look small (xem) smallto look someone up and down nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ)look before you leap (xem) leap
nhìnlook & feel: nhìn và cảm nhậnlook angle: góc nhìnlook at: nhìn vàonhìn, quan sátquan sátlook box: buồng quan sátlook and findtìm gặplook backngoảnh lạilook boxống đo nướclook filling lateralhành lang xả nước bên hônglook out towertháp quan trắclook throughsự xem xétlook uptìm kiếmlook uptra cứuloss of picture looksự mất khóa hìnhradar look anglegóc mở của chùm rađa

*

*

*

look

Từ điển Collocation

look noun

1 act of looking at/considering sth

ADJ. little | brief, cursory, quick | leisurely | careful, close Take a closer look at it. | furtive I had a furtive look in her bag when her back was turned. | overall We need to take an overall look at the situation. | nostalgic The book takes a nostalgic look at the golden age of the railway. | critical, hard, honest, radical, realistic, serious, uncompromising You should take a long, hard look at your reasons for wanting to join the army. | humorous, light-hearted The book takes a humorous look at parenthood. | fresh I think it”s time to take a fresh look at our sales techniques.

VERB + LOOK have, take | get Did you get a look at his new car? | sneak, steal

PREP. ~ at I managed to steal a look at the exam paper. | ~ in/into She couldn”t resist a quick look in the mirror. | ~ out of Have a look out of the window and see who”s at the door. | ~ through I had a brief look through the report before the meeting. | ~ towards The book concludes with a look towards the future.

PHRASES without a backward look She walked out of the door without a backward look.

2 exploring/looking for sth

ADJ. good | little, quick

VERB + LOOK have

PREP. ~ around/round We had a good look around the old town on glazed, unfocused, vacant | wild The man had a wild look in his eyes. | funny, odd, strange He gave me a funny look. | curious, meaningful, puzzled, quizzical, searching, speculative, thoughtful | knowing, shrewd | penetrating, piercing | earnest, intense, intent, steady | bold, challenging | smug, triumphant | mischievous, wicked | amused, wry | innocent | coy, shy | compassionate, loving | grateful | apologetic | appealing, despairing, desperate, frantic | hungry

VERB + LOOK have | cast (sb), dart (sb), give (sb), shoot (sb), throw (sb) | get I got a black look from Amy. | exchange They exchanged meaningful looks.

PREP. ~ from A withering look from his wife silenced him. | ~ of He darted her a look of contempt.

PHRASES a … look in sb”s eyes/on sb”s face She had a puzzled look in her eyes. He opened the door with a scornful look on his face. | take that ( … ) look off your face Take that smug look off your face before I slap you!

4 sb/sth”s appearance

ADJ. overall the overall look of the house | professional Use high-quality paper to give your CV a more professional look. | youthful

VERB + LOOK have | like I didn”t like the look of the salad so I didn”t touch it.

PREP. by/from the ~ of sb/sth Joe isn”t getting much sleep from the look of him. By the looks of the first day of our holiday. | ~ for I had a look for websites on Egyptian music, but didn”t find anything.it, someone”s already staying in

3 expression on sb”s face

ADJ. angry, black, dark, dirty, exasperated, fierce, furious, harsh, irritated, murderous, reproachful, savage, scathing, scornful, severe, sharp, withering She threw him a dirty look. | cold, cool, dry, frosty, steely | disgusted | pained | baleful, forbidding | glum, grim, hangdog | suspicious, wary | cautious | sideways | guilty, sheepish, shifty The guilty look on his face told us all we needed to know. | apprehensive, anxious, doubtful, worried They had worried looks on their faces. | sad | blank, dazed, distant, faraway, this room. | ~ about He still had a youthful look about him. | ~ of a fabric with the look of silk

5 looks: sb”s attractiveness

ADJ. good | striking | classic He had classic good looks. | boyish, clean-cut, youthful | craggy

VERB + LOOK have | lose She”s lost her looks.

6 fashion/style

ADJ. latest, new | casual | classic | sophisticated | individual

VERB + LOOK have | give sb/sth They”ve given the place a completely new look this year.

LOOK + VERB be/come back in (fashion), go out (of fashion) The classic look never goes out of fashion.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Teaser Là Gì – Sự Khác Nhau Giữa Teaser Và Trailer

physical appearance

I don”t like the looks of this place

v.

Xem thêm: Marketing Online Là Gì – Tìm Hiểu Về Marketing Online :

perceive with attention; direct one”s gaze towards

She looked over the expanse of land

Look at your child!

Look–a deer in the backyard!

have a certain outward or facial expression

How does she look?

The child looks unhappy

She looked pale after the surgery

convey by one”s expression

She looked her devotion to me

accord in appearance with

You don”t look your age!

Bloomberg Financial Glossary

Used for listed equity securities. See: Picture.

English Synonym and Antonym Dictionary

looks|looked|lookingsyn.: appear explore gape gawk gaze glance hunt peek peer search see seem stare

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.