Make progress là gì

Make progress là gì

*

Bài Học Kế

Collocation – Những từ thường đi chung với MAKE

Collocation là gì? Là sự sắp đặt của hai hoặc nhiều từ đi chung với nhau theo thứ tự và thói quen. Sự kết hợp này nghe rất tự nhiên đối với người bản xứ. Trong khi đó, đối với người mới bắt đầu học nói tiếng Anh họ sẽ thấy không được bình thường lắm. Vì thế học viên cần phải được dạy một cách rõ ràng về collocation.

Bạn đang xem: Make progress là gì

Trang Chủ

Sau đây là những từ thường đi chung với từ MAKE, những cụm từ này rất phổ biến thường gặp hằng ngày:

CollocationsMeaning – NghĩaExamples – Ví dụ
make preparations Chuẩn bị Any intelligent person must make preparations for the future.
make a decision Ra một quyết định Once you make a decision, the universe conspires to make it happen.
make a discovery Khám phá ra Scientists make a discovery to boost drug development.
make a call Làm 1 cú điện thoại You can make a call from your Gmail account.
make a noise Lên tiếng hay làm ồn Let”s just make a noise before someone else gets hurt.
make a promise Hứa một điều gì It is better to say nothing than to make a promise and not keep it.
make a complaint Phàn nàn, khiếu nại You can make a complaint over the phone, by email or in writing.

Xem thêm: Hda Là Gì – Tiết Lộ Những Bí Ẩn Về Gha

make an effort Nổ lực, gắng hết sức My advice is to stop worrying about it and make an effort.
make a comment Cho một lời bình I want to make a comment on ANCNV.
make a suggestion Đưa ra một đề nghị May I make a suggestion?
make a list Làm một danh sách First, I must make a list of all the things I need to do.
make a connection Tạo một kết nối Let”s make a connection and have a conversation!
make a difference Tạo nên sự khác biệt Together, we can make a difference.
make a mess Làm hư hay dơ bẩn Give it a try, but don”t make a mess of it – Sandy made a mess of the kitchen.
make a mistake Tạo nên một cái lỗi When you make a mistake, your boss will be watching you closely.
make money Làm ra tiền It is possible to make money from home if you have the right set of skills.
make progress Đạt được tiến bộ Why do some people make progress and others don”t?
make room Tạo ra một chỗ trống Make room for Vinnie. He needs a place to sit – I”ll make room for this package.

Xem thêm: đa Cấp Là Gì – Nhận Thức Cơ Bản Về Bán Hàng đa Cấp

make trouble Gây rắc rối China makes trouble with Vietnam in South China Sea.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.