Manifold là gì

Manifold là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

manifold

*

manifold /”mænifould/ tính từ rất nhiều; nhiều vẻ ngoại động từ in thành nhiều bản
bộ phân phốibuồng gópGiải thích EN: A pipe or chamber that has multiple openings to allow passage of a fluid..Giải thích VN: Một ống hay một buồng có nhiều khe hở để chất lỏng chảy qua.đa tạpalgebraic manifold: đa tạp đại sốalmost complex manifold: đa tạp hầu phứcanalytic manifold: đa tạp giải tíchanalytic manifold: đa tạp giải thíchclosed manifold: đa tạp đóngcombinatorial manifold: đa tạp tổ hợpcomplex manifold: đa tạp phứccomposite manifold: đa tạp đa hợpcovering manifold: đa tạp phủdifferentiable manifold: đa tạp khả vidouble covering manifold: đa tạp phủdoubly covering manifold: đa tạp phủ képelemental manifold: đa tạp sơ cấpelementary manifold: đa tạp sơ cấplargest covering manifold: đa tạp phủ phổ dụnglargest covering manifold: đa tạp phủ phổ thônglinear manifold: đa tạp tuyến tínhmanifold of class Cn: đa tạp lớp Cnmanifold theory: lý thuyết đa tạpone-sided manifold: đa tạp một phíaorientable manifold: đa tạp định hướng đượcpseudocomplex manifold: đa tạp giả phứcpseudocomplex manifold: đa tạp giả thứcsmooth manifold: đa tạp trơntopological manifold: đa tạp topotwo-sided manifold: đa tạp hai phíaunlimited covering manifold: đa tạp phủ vô hạnga đường ốngmanifold pressure: áp lực ga đường ốngkhuỷukhuỷu nối ốngốngUS intake manifold: ống góp hútair manifold: cụm ống (dẫn) khíair manifold: ống góp gióair manifold: ống góp không khícooling manifold: ống phân phối lạnhcooling manifold: ống dẫn lạnhcooling manifold: ống góp lạnhcooling manifold: ống dẫn lạnhdischarge manifold: ống cao áp chínhdischarge manifold: ống đẩy chínhdual-exhaust manifold: ống xả képengine induction manifold: ống góp dẫn vào động cơexhaust manifold: ống xảexhaust manifold: ống góp hơi xảexhaust manifold: ống góp hơi thoátexhaust manifold: ống góp hảiexhaust manifold: miệng ống xảexhaust manifold: đường ống xảexhaust manifold: ống thảiexhaust manifold: cổ góp ống xảexhaust manifold: cụm ống thảiexhaust manifold: đường ống thoátexhaust manifold: ống gom khí xảfuel manifold: ống dẫn nhiên liệugas cylinder manifold: ống góp khí vào xy lanhhigh-performance manifold: ống góp thải loại tốtinduction manifold: ống góp dầuinduction manifold: cụm ống nạpinduction manifold: đường ống rẽ nhánhinduction manifold: ống nạp (động cơ)induction manifold: cụm ống hútinduction manifold: ống hútinlet manifold: ống nạpinlet manifold: ống hútinlet manifold: ống nhánh dẫn vàoinlet manifold: ống góp hơi nạpinlet manifold: cụm ống hútinlet manifold: ống nạp (động cơ)intake manifold: ống hútintake manifold: ống góp hơi nạpintake manifold: ống dẫn khí nạpintake manifold: ống góp (hút)intake manifold: ống nạpmanifold air pressure: áp suất trong ống hútmanifold gasket: đệm ống gópmanifold heater: bộ sưởi đường ống nạpmanifold pressure: áp lực ga đường ốngmanifold pressure: áp lực đường ốngnintake manifold: cụm ống nạpoil manifold: máng, ống gom dầuoil manifold: ống gom dầuoil manifold tube assembly: bộ ống gom dầupipe manifold: cụm ống phân phốipipe manifold: ống góppipe manifold: đường ống phân phối (xây dựng đường ống)pipe manifold: mạng ốngpressure control manifold: ống dẫn kiểm tra tăng áppressure manifold: ống cao áp chínhpressure manifold: ống đẩy chínhpump manifold: cụm ống bơmpump manifold: ống tỏa của bơmscavenging manifold: ống rẽ làm sạchsuction manifold: cụm ống hútsuction manifold: cụm ống nạpsuction manifold: ống hútthermal exhaust manifold reactor: bộ phản ứng cụm ống xả nhiệtturbine rotor cooling air manifold: ống gió làm mát rôto tuabinwater manifold: ống góp nướcống dẫncooling manifold: ống dẫn lạnhcooling manifold: ống dẫn lạnhfuel manifold: ống dẫn nhiên liệuintake manifold: ống dẫn khí nạppressure control manifold: ống dẫn kiểm tra tăng ápống gópUS intake manifold: ống góp hútair manifold: ống góp gióair manifold: ống góp không khícooling manifold: ống góp lạnhengine induction manifold: ống góp dẫn vào động cơexhaust manifold: ống góp hơi xảexhaust manifold: ống góp hơi thoátexhaust manifold: ống góp hảigas cylinder manifold: ống góp khí vào xy lanhhigh-performance manifold: ống góp thải loại tốtinduction manifold: ống góp dầuinlet manifold: ống góp hơi nạpintake manifold: ống góp hơi nạpintake manifold: ống góp (hút)manifold gasket: đệm ống gópwater manifold: ống góp nướcống góp nướcống nhánhinlet manifold: ống nhánh dẫn vàoống phân nhánhống phân phốicooling manifold: ống phân phối lạnhpipe manifold: cụm ống phân phốipipe manifold: đường ống phân phối (xây dựng đường ống)Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhống góp hơiexhaust manifold: ống góp hơi xảexhaust manifold: ống góp hơi thoátinlet manifold: ống góp hơi nạpintake manifold: ống góp hơi nạp danh từ o ống góp o chỗ phân phối đường ống – chỗ các ống dẫn vào và toả ra ở trạm bơm. – ống có một chỗ vào và nhiều lối ra, ống có nhiều chỗ vào và một lối ra. – ống, van và phụ tùng dùng cho các chất lỏng, từ một hoặc nhiều nguồn được hướng đi nhiều hệ thống. o đường ống phân nhánh, ống nhánh § engine induction manifold : ống góp dẫn vào động cơ § exhaust manifold : đường ống thoát, đường ống xả § induction manifold : đường ống rẽ nhánh; ống góp dầu § inlet manifold : ống nhánh dẫn vào § pipe manifold : ống góp § pressure control manifold : ống dẫn kiểm tra tăng áp § scayenging manifold : ống rẽ làm sạch § manifold center : trung tâm thu gom § manifold trailer : xe móc có ống góp
Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.