Membrane là gì

Membrane là gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Toán & tin3.2 Cơ – Điện tử3.3 Xây dựng3.4 Kỹ thuật chung3.5 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa /´membrein/

Thông dụng

Danh từ

(giải phẫu) màngmucous membranemàng nhầy

Chuyên ngành

Toán & tin

(vật lý) màng

Cơ – Điện tử

Màng, màng chắn, màng mỏng

Xây dựng

tấm rất mỏng

Kỹ thuật chung

mànganal membranemàng hậu mônanisotropic membranemàng lọc không đẳng hướngasphalt membranemàng bitum (không thấm nước)basement membranemàng nềnbirth membranemàng ối và rau tháibituminous membranemàng bitumbituminous membranemàng bitum (chống thấm)bituminous membranemàng nhựa đườngbituminous membranemàng nhựa đường (cách nước)built-up membranemàng chống thấm nhiều lớpcell membranemàng tế bàocroupous membranemàng thanh quảncuring membranemàng bảo dưỡngcuring membranemàng bảo dưỡng (bê tông)curing membranemàng bảo dưỡng bê tôngdamp-proof membranemàng chống ẩmegg membranemàng trứngelastic membranemàng đàn hồiembryonic membranemàng phôifilter membranemàng lọchyaline membranemàng tronghyaloid membranemàng pha lê (màng trong suốt bao quanh pha lê dịch trong mắt, phân cách pha lê dịch với võng mạc)hymenal membranemàng trinhion-selective membranemàng chọn lọc ionionic membranemàng thấm ironisolation membranemàng cách lylevel gauge of membrane typecái đo mức kiểu màng mỏnglimiting membrane internalmàng ngăn tronglivory membranemàng ngà răngmembrane analogysự tương tự màngmembrane analogysự tương tự màng mỏngmembrane analogytương tự màngmembrane bunkingsự uốn màng mỏngmembrane bunkingsự vênh màng mỏngmembrane distillationmáy chiết suất dùng màngmembrane equationphương trình màngmembrane filterbộ lọc màngmembrane filterthiết bị lọc kiểu màngmembrane filterthiết bị lọc màngmembrane filtrationmàng lọcmembrane flashingmàng chống thấm ở máimembrane foaming compoundhợp chất màng tạo bọtmembrane gageáp kế màngmembrane keyboardbàn phím có màng chemembrane keyboardbàn phím màngmembrane keyswitchchuyển mạch màngmembrane keyswitchcông tắc kiểu màngmembrane loudspeakerloa màngmembrane manometeráp kế kiểu màngmembrane manometermanomet kiểu màngmembrane manometermanômet kiểu màngmembrane membermàng mỏngmembrane of waterproofingmàng chống thấmmembrane paneltấm (màng) mỏngmembrane potentialđiện thế màngmembrane potentialhiệu thế màngmembrane potentialthế màngmembrane pumpbơm kiểu màngmembrane separationtách chất dùng màngmembrane statetrạng thái màngmembrane stressứng suất màngmembrane stressesứng suất màngmembrane structurekết cấu màng mỏngmembrane theorylý thuyết màngmembrane valvevan kiểu màngmembrane vibrationdao động màngmembrane vibrationrung màngmembrane water vapour barriertấm chắn hơi kiểu màngmembrane waterproofingmàng không thấm nướcmembrane-forming curing compoundhợp chất tạo màng bảo dưỡngmethod of membrane analogyphương pháp tương tự màngmucous membranelớp màng ẩm lót trong nhiều cấu trúc xoang hình ống (màng nhầy niêm mạc)nictitating membranemàng thuẫn, màng nhầynuclear membranemàng nhânolfactory membranemàng khứupalatine membranemàng vòm màngperiodontal membranemàng nha chu (dây chằng nha chu)plasma membranemàng sinh chấtpolymer electrolyte membrane fuel cellpin nhiên liệu kiểu màng điện pôlymeporous membranemàng xốpproton exchange membranekiểu mảng trao đổi prôtonpyogenic membranemàng tạo mủrubber membranemàng cao susarking membranelớp màng lót (chống thấm)sarking membranemàng baosemipermeable membranemàng bán thấmserous membrane (serosa)màng thanh dịch (thanh mạc)shell membranemàng vỏ trứngslip sheet membranetấm màng chống thấmsynovial membranemàng hoạt dịchsynthetic membranemàng chất dẻo tổng hợptympanic membranemàng nhĩvitelline membranemàng não hoànwater filled rubber membrane methodphương pháp màng cao su đựng đầy nướcwater-proof membranemàng không thấm nướcwaterproof membranemàng chống thấmwaterproofing membranemàng chống thấmwaterproofing membranemàng không thấm nước màng chắn màng ngănlimiting membrane internalmàng ngăn trong màng mỏng

Giải thích EN: A thin covering; specific uses include: a weather-resistant roof covering that consists of several layers of felt and bitumen embedded in asphalt; used primarily in built-up roofing that requires a moderate degree of flexibility.

Giải thích VN: Một lớp phủ mỏng; đặc biệt thường được sử dụng tại các mái che chống nước hình thành bởi nhiều lớp nỉ, dạ được phết nhựa đường; chúng cũng được sử dụng chủ yếu tại các nhà có mái san sát nhau, đòi hỏi một độ khó thi công vừa phải.

level gauge of membrane typecái đo mức kiểu màng mỏngmembrane analogysự tương tự màng mỏngmembrane bunkingsự uốn màng mỏngmembrane bunkingsự vênh màng mỏngmembrane paneltấm (màng) mỏngmembrane structurekết cấu màng mỏng vách ngăn vỏ mỏng

Kinh tế

bản mỏng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounfilm , lamina , leaf , mucosa , sheath , sheet , sheathing , amnion , chorion , diaphragm , division , hymen , partition , peritoneum , septum , serosa

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.