Người thụ hưởng tiếng anh là gì

Người thụ hưởng tiếng anh là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

beneficiary

*

beneficiary /,beni”fiʃəri/ danh từ người hưởng hoa lợi; cha cố giữ tài sản của nhà chung
người (thụ) hưởngngười hưởngngười nhận tiềnngười thụ hưởngbeneficiary certificate: giấy chứng người thụ hưởngcontingent beneficiary: người thụ hưởng thứ haicontingent beneficiary: người thụ hưởng có thể cóincome beneficiary: người thụ hưởng thu nhậporiginal beneficiary: người thụ hưởng chínhsecond beneficiary: người thụ hưởng thứ haithird-part beneficiary: người thụ hưởng thứ bathird-party beneficiary: người thụ hưởng thứ banước thụ hưởngbeneficiary partybên được hưởngbeneficiary payeengười nhận tiền

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Beneficiary: Người thừa hưởng Người được hưởng tài sản hay lợi nhuận theo thỏa thuận hay văn kiện hợp pháp như giấy ủy quyền, di chúc, hay bảo hiểm.

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

BENEFICIARY

Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm

Người được chủ sở hữu hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chỉ định được hưởng số tiền bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm chết hoặc khi hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp hết hạn. Bất kỳ người nào (họ hàng, người không có quan hệ họ hàng, quỹ từ thiện, công ty, người nhận uỷ thác, bạn hàng) cũng đều có thể được chỉ định là người hưởng quyền lợi bảo hiểm. Người hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ nhất là người thừa kế được nêu tên đầu tiên. Để được nhận tiền bảo hiểm, người đó phải còn sống khi người được bảo hiểm chết. Người hưởng quyền lợi bảo hiểm tiếp theo hay người hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ hai sẽ được nhận tiền bảo hiểm nếu người hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ nhất không còn sống khi người được bảo hiểm chết. Người hưởng quyền lợi bảo hiểm có thể huỷ ngang (Người hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ nhất hoặc người hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ hai) là người hưởng quyền lợi bảo hiểm có thể bị chủ sở hữu hợp đồng thay đổi bất cứ lúc nào. Người hưởng quyền lợi bảo hiểm không thể huỷ ngang là người chỉ có thể bị chủ sở hữu hợp đồng thay đổi khi có sự đồng ý bằng văn bản của người hưởng quyền lợi bảo hiểm đó. Việc chỉ định người hưởng quyền lợi bảo hiểm không thể thay đổi có tác dụng tách đơn bảo hiểm đó ra khỏi tài sản của người được bảo hiểm bằng cách người được bảo hiểm từ bỏ quyền sở hữu của mình nhằm mục đích tránh đánh thuế vào tài sản. Nếu người hưởng quyền lợi bảo hiểm bị buộc tội ám sát người được bảo hiểm, người hưởng quyền lợi bảo hiểm không được nhận tiền bảo hiểm tử vong. Tiền bảo hiểm sẽ được tính vào tài sản của người được bảo hiểm.

Bạn đang xem: Người thụ hưởng tiếng anh là gì

*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

beneficiary

Từ điển WordNet

n.

adj.

Xem thêm: Extensive Là Gì – Extensive Trong Tiếng Tiếng Việt

having or arising from a benefice

a beneficiary baron

Bloomberg Financial Glossary

受益人|受惠人|受款人|受惠国受益人;受惠人;受款人;受惠国Term used to refer to the person who receives the benefits of a trust or the recipient of the proceeds of a life insurance policy.

Investopedia Financial Terms

A person or entity named in a will or a financial contract as the inheritor of property when the property owner dies.

Xem thêm: X86 Là Gì – X64 Là Gì, Nên Cài Loại Nào

A beneficiary can be a spouse, child, charity or any entity or person to whom the property owner would like to leave his or her possessions and assets.
Distributable Net Income – DNIEstateEstate PlanningExtended IRAHeirIntestateProbateQualified Joint And Survivor Annuity – QJSARevocable TrustWill

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.