Numeric là gì

Numeric là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

numeric

*

bằng sốnumeric (al) data: dữ liệu bằng sốnumeric analysis: phân tích bằng sốnumeric backspace character: ký tự lùi bằng sốnumeric literal: trực kiện bằng sốnumeric space character: ký tự khoảng trống bằng sốnumeric word: từ bằng sốsốCNC (computerized numeric control): sự điều khiển số máy tính hóacomputerized numeric control (CNC): sự điều khiển số máy tính hóaconstrain numeric: số ràng buộcembedded numeric keypad: bộ phím số được nhúngfixed numeric format: quy cách số cố địnhnon numeric character: ký tự phi sốnon numeric character: ký tự không phải là sốnumeric (al) control: điều khiển sốnumeric (al) data: dữ liệu bằng sốnumeric analysis: phân tích bằng sốnumeric analysis: phân tích sốnumeric array: mảng sốnumeric backspace character: ký tự lùi bằng sốnumeric bit data: dữ liệu bít sốnumeric calculation: tính toán sốnumeric calculation: phép toán sốnumeric character: ký tự sốnumeric character: ký sốnumeric character data: dữ liệu ký tự sốnumeric character data: dữ liệu kí tự sốnumeric character reference: tham chiếu ký tự sốnumeric character set: bộ ký tự sốnumeric character subset: tập ký tự-chữ số connumeric character subset: tập (hợp) con ký tự sốnumeric code: mã sốnumeric coded character set: tập (hợp) ký tự mã hóa sốnumeric coded set: tập mã sốnumeric coded set: tập (hợp) được mã hóa sốnumeric coding: sự lập mã sốnumeric coding: sự mã hóa sốnumeric conception: khái niệm sốnumeric constant: hằng sốnumeric control: sự điều khiển sốnumeric coprocessor: bộ đồng xử lý sốnumeric coprocessor socket: đế cắm đồng xử lý sốnumeric data: dữ liệu kiểu sốnumeric data: dữ liệu sốnumeric data Processor (NDP): bộ xử lý dữ liệu sốnumeric expression: biểu thức sốnumeric field: trường số, vùng sốnumeric format: quy cách sốnumeric format: định dạng sốnumeric item: mục số (trong COBOL)numeric item: khoản mục sốnumeric item: mục sốnumeric key: phím sốnumeric keypad: khối phím sốnumeric keypad: bộ phím sốnumeric keypad: vùng phím sốnumeric keypad (lit: ten key): vùng phím sốnumeric keypad (lit: ten keypad): vùng phím sốnumeric literal: trực kiện bằng sốnumeric operand: toán hạng sốnumeric operation: tính toán sốnumeric operation: phép toán sốnumeric operator: toán tử sốnumeric optical disk: đĩa quang sốnumeric pad: khối phím sốnumeric pad: vùng phím sốnumeric pager: máy nhắn tin sốnumeric parameter: tham số kiểu sốnumeric printer: máy in sốnumeric punch: sự đục lỗ sốnumeric representation: sự biểu diễn sốnumeric representation: biểu diễn sốnumeric space character: ký tự khoảng trống bằng sốnumeric string: chuỗi sốnumeric symbol: ký hiệu sốnumeric type: kiểu sốnumeric user identifier: định danh số của người dùngnumeric user identifier: ID số người dùngnumeric value: giá trị sốnumeric variable: biến sốnumeric variable: biến kiểu sốnumeric word: từ bằng sốnumeric word: từ sốpack numeric: ký tự số nénLĩnh vực: đo lường & điều khiểnthuộc số

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.