Pads là gì

Pads là gì

1 /pæd/ 2 Thông dụng 2.1 Danh từ 2.1.1 (từ lóng) đường cái 2.1.2 Ngựa dễ cưỡi (như) pad nag 2.1.3 Miếng đệm lót, cái lót; yên ngựa có đệm 2.1.4 Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ) 2.1.5 Lõi hộp mực đóng dấu 2.1.6 Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong…) 2.1.7 Như ink-pad 2.1.8 Gan bàn chân (thỏ, cáo…) 2.1.9 Bề mặt bằng phẳng dùng cho máy bay cất cánh, phóng tàu vũ trụ 2.1.10 Nơi ai sống 2.1.11 Giỏ (dùng làm đơn vị (đo lường)) 2.1.12 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút 2.2 Ngoại động từ 2.2.1 Đi chân, cuốc bộ 2.2.2 Đệm, lót, độn thêm 2.2.3 Bước nhẹ 2.2.4 ( (thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách…) 2.3 hình thái từ 3 Cơ khí & công trình 3.1 đệm đỡ 4 Xây dựng 4.1 dầm đỡ (ở mỏ) (cái) gối 4.2 dầm dưới 5 Y học 5.1 đệm bông gòn 6 Điện 6.1 bộ suy giảm (cố định) 6.2 tụ điện điều chỉnh 7 Kỹ thuật chung 7.1 bàn phím 7.2 bệ 7.3 bó 7.4 bộ đệm 7.5 khối 7.6 đế 7.7 đệm 7.8 đệm tựa 7.9 lớp đệm hàn 7.10 lớp đệm/ xỉ hàn 7.11 gói 7.12 gối tựa 7.13 bạc dẫn khoan 7.14 bạc đỡ 7.15 bạc lót lớp đệm 7.16 má phanh 7.17 rãnh nở nhiệt 7.18 sàn để lắp 7.19 san phẳng (đường) 7.20 vật đệm đá đệm 8 Các từ liên quan 8.1 Từ đồng nghĩa 8.1.1 noun 8.1.2 verb 8.2 Từ trái nghĩa 8.2.1 verb /pæd/

Thông dụng

Danh từ

(từ lóng) đường cái gentleman (knight, squire) of the padkẻ cướp đường Ngựa dễ cưỡi (như) pad nag Miếng đệm lót, cái lót; yên ngựa có đệm Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ) Lõi hộp mực đóng dấu Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong…) Như ink-pad Gan bàn chân (thỏ, cáo…) Bề mặt bằng phẳng dùng cho máy bay cất cánh, phóng tàu vũ trụ Nơi ai sống come back to my padquay về chỗ tôi ở Giỏ (dùng làm đơn vị (đo lường)) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút

Ngoại động từ

Đi chân, cuốc bộ to pad it; to pad the hoof(từ lóng) cuốc bộ Đệm, lót, độn thêm Bước nhẹ ( (thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách…) to pad a sentence outnhồi nhét những thứ thừa đầy câupadded cellbuồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)

hình thái từ

V-ed: padded

Cơ khí & công trình

đệm đỡ

Xây dựng

dầm đỡ (ở mỏ) (cái) gối dầm dưới

Y học

đệm bông gòn

Điện

bộ suy giảm (cố định)

Giải thích VN: Bộ suy giảm đặt trong đường truyền sóng hoặc ống dẫn sóng.

Bạn đang xem: Pads là gì

tụ điện điều chỉnh

Giải thích VN: Tụ điều chỉnh được dùng để điều chỉnh tần số chính xác của bộ dao động hoặc mạch điều hưởng trong khuếch đại hoặc bộ lọc.

Xem thêm: Bị Can Là Gì – Phân Biệt Giữa Bị Can Và Bị Cáo

Kỹ thuật chung

bàn phím bệ bó bộ đệm khối đế đệm đệm tựa lớp đệm hàn lớp đệm/ xỉ hàn

Giải thích EN: 1. a layer of material used to protect an object.a layer of material used to protect an object.2. the spare metal projecting from a weld part of casting.the spare metal projecting from a weld part of casting..

Xem thêm: Reimburse Là Gì – Phân Biệt Refund

Giải thích VN: 1. một lớp vật liệu sử dụng để bảo vệ một vật 2.kim loại thừa ra sau khi hàn.

gói gối tựa bạc dẫn khoan bạc đỡ bạc lót lớp đệm má phanh rãnh nở nhiệt sàn để lắp san phẳng (đường) vật đệm đá đệm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun block , jotter , memorandum , notebook , notepad , paper , parchment , quire , ream , scratch , scratch pad , slips , abode , coop * , crib * , digs , hangout * , hideout * , hive * , house , layout * , lodging , quarters , residence , residency , setup verb cushion , fill , fill out , line , pack , protect , shape , stuff , augment , bulk , embellish , embroider , enlarge , exaggerate , expand , flesh out , fudge * , increase , inflate , lengthen , magnify , overdraw , overstate , protract , spin , stretch , creep , go barefoot , hike , march , patter * , pitter-patter , plod , pussyfoot * , sneak , steal , traipse , tramp , trek , trudge , abode , amplify , bolster , buffer , fatten , fudge , mat , muffle , notebook , overcharge , pillow , quilt , tablet , wad , walk

Từ trái nghĩa

verb simplify , uncomplicate

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.