Preferred stock là gì

Preferred stock là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

preferred stock

*

preferred stock danh từ cổ phiếu ưu tiên
chứng khoán ưu đãiGiải thích VN: Loại chứng khoán vốn (capital stock) chi trả cổ tức theo lãi suất ấn định và ưu tiên hơn chứng khoán thường trong việc chi trả cổ tức và thanh lý tài sản. Chứng khoán ưu đãi thường không có quyền bỏ phiếu. Hầu hết chứng khoán ưu đãi là loại tích lũy, nghĩa là nếu cổ tức bị cho qua (không được chi trả vì lý do nào đó), nó sẽ được tích lũy lại và phải được chi trả trước cổ tức của chứng khoán thường. Cổ tức bị cho qua đối với chứng khoán ưu đãi không tích lũy (noncumulate preferred stock) thì coi như là không bao giờ có lại. Chứng khoán ưu đãi có dự phần (participating preferred stock) cho cổ đông có quyền chia lợi nhuận cao hơn số cổ tức đã được tuyên bố cùng với các cổ đông thường, nó khác với chứng khoán ưu đãi không dự phân có cổ tức quy định theo giới hạn. Chứng khoán ưu đãi điều chỉnh (adjustable-preferred stock) chi trả cổ tức có điều chỉnh, thường theo từng quý, dựa trên sự thay đổi lãi suất công khố phiếu hay lãi suất thị trường tiền tệ. Chứng khoán ưu đãi khả khoán (convertible preferred stock ) là loại có thể đổi ra một số cổ phần thường đã ấn định và vì thế biến) động hơn chứng khoán bất khả hoán, loại này giống với trái phiếu lợi tức cố định Xem Convertible, Cumulative Preferred, Par- ticipating Preferred, PIK Securities ; Prior-preferred Stock.Dutch auction preferred stock: chứng khoán ưu đãi giá kiểu Hà Lanauction-rate preferred stock: chứng khoán ưu đãi theo lãi suất đấu giácallable preferred stock: chứng khoán ưu đãi có thể chuộc lạifirst preferred stock: chứng khoán ưu đãi trước tiênpreferred stock ratio: tỷ lệ chứng khoán ưu đãistraight preferred stock: chứng khoán ưu đãi không chuyển đổicổ phần ưu đãicổ phiếu ưu đãiadjustable-rate preferred stock: cổ phiếu ưu đãi lãi suất điều chỉnhnon convertible preferred stock: cổ phiếu ưu đãi không chuyển đổinon-participating preferred stock: cổ phiếu ưu đãi không dự phầnparticipating preferred stock: cổ phiếu ưu đãi dự phầnparticipating preferred stock: cổ phiếu ưu đãi có quyền tham dựperpetual preferred stock: cổ phiếu ưu đãi vô thời hạnaccumulated preferred stockcổ phiếu ưu tiên tích lũyadjustable preferred stockcổ phiếu ưu đãiconvertible preferred stockcổ phần ưu tiên chuyển hoán đượccost of preferred stockphí tổn cổ phần ưu tiêndividends on preferred stockcổ tức trên cổ phần ưu tiênearnings per share of preferred stocklãi trên mỗi cổ phiếu của cổ phần ưu tiênnon-cumulative preferred stockcổ phần ưu tiên không tích lũy (cổ tức)non-participating preferred stockcổ phiếu ưu tiên không tham dự chia lãinon-praticipating preferred stockcổ phần ưu tiên không tham gia chia lãiprior preferred stockcổ phiếu tối ưu tiênprior preferred stockcổ phiếu ưu đãiprior preferred stockcổ phiếu ưu tiên

*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

preferred stock

Từ điển WordNet

n.

Bạn đang xem: Preferred stock là gì

Bloomberg Financial Glossary

优先股优先股A security that shows ownership in a corporation and gives the holder a claim, prior to the claim of common stockholders, on earnings and also generally on assets in the event of liquidation. Most preferred stock pays a fixed dividend that is paid prior to the common stock dividend, stated in a dollar amount or as a percentage of par value. This stock does not usually carry voting rights. Preferred stock has characteristics of both common stock and debt.

Xem thêm: Bulge Là Gì – Nghĩa Của Từ Bulge Trong Tiếng Việt

Investopedia Financial Terms

A class of ownership in a corporation that has ahigher claim on the assets and earnings than common stock. Preferred stock generally has a dividend that must be paid out before dividends to common stockholders and the sharesusually do nothave voting rights. The precise detailsas to the structure of preferred stock is specific to each corporation. However, the best way to think ofpreferred stock is as a financial instrument that hascharacteristicsof both debt (fixed dividends)and equity (potential appreciation). Also known as “preferred shares”.

Xem thêm: Quần Xã Sinh Vật Là Gì – Quần Xã Sinh Vật, Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 12

There are certainly pros and cons when looking at preferred shares. Preferred shareholders have priority over common stockholders on earnings and assets in the event of liquidation and they have a fixed dividend (paid before common stockholders), but investors must weigh these positives against the negatives, including giving up their voting rights and less potential for appreciation.
Callable Preferred StockCommon ShareholderCommon StockContingent Voting PowerConvertible Preferred StockCumulative Preferred StockNoncumulativeParticipating Preferred StockPreferred DividendPrior Preferred Stock

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.