Redundant là gì

Redundant là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Redundant là gì

*
*
*

redundancy

*

redundancy /ri”dʌndəns/ (redundancy) /ri”dʌndənsi/ danh từ sự thừa, sự thừa dư sự rườm rà (văn)
độ dôidư thừaLRC (longitudinal redundancy check): sự kiểm tra dư thừa dọcactive redundancy: dư thừa tích cựccycle redundancy: dư thừa chu kỳcyclic redundancy check: kiểm tra dư thừa vòngcyclic redundancy check (CRC): sự kiểm tra dư thừa tuần hoàncyclic redundancy check (CRC): kiểm soát dư thừa chu kỳdegree of redundancy: độ dư thừainformation redundancy: dư thừa thông tinlongitudinal redundancy check (LRC): sự kiểm tra dư thừa dọcredundancy (in information theory): lượng dư thừaredundancy check: kiểm tra dư thừaredundancy checking: sự kiểm tra dư thừaredundancy ratio: mức dư thừaredundancy reduction: sự làm giảm dư thừarelative redundancy: dư thừa tương đốirelative redundancy (in information theory): dư thừa tương đốisatellite redundancy: sự dư thừa vệ tinhstandby redundancy: sự dư thừa thụ độngnhân đôiphần dưphần dư thừasự dôisự thừaLĩnh vực: điện lạnhđộ dư thừaLĩnh vực: xây dựngđộ siêu tĩnhtính dưCRC (cyclic redundancy check): sự kiểm tra tính dư vùngCRC (cyclic redundancy check): sự kiểm tra tính dư tuần hoànCRC character (the cyclic redundancy check character): ký tự kiểm tra tính dư vùngCRC character (the cyclic redundancy check character): ký tự kiểm tra tính dư tuần hoànLRC (longitudinal redundancy check): sự kiểm tra tính dư dọccyclic redundancy check (CRC): sự kiểm tra tính dư vòngcyclic redundancy check (CRC): sự kiểm tra tính dư tuần hoàncyclic redundancy check character (CRC character): ký tự kiểm tra tính dư tuần hoàncyclic redundancy check character (CRC character): ký tự kiểm tra tính dư vònglateral redundancy check: sự kiểm tra tính dư nganglongitudinal redundancy check (LRC): sự kiểm tra tính dư dọclongitudinal redundancy check character: ký tự kiểm tra tính dư dọcrelative redundancy: tính dư tương đốitime redundancy: tính dư thời giantính dư thừatính siêu tĩnhLĩnh vực: toán & tinphần thừaLĩnh vực: điệnsự dôi thừaGiải thích VN: 1. Sự cung cấp thêm các linh kiện hoặc thiết bị làm việc đồng thời để đảm bảo hoạt động liên tục sau khi xảy ra sự cố.. 2. Sự cung cấp số mã lệnh nhiều hơn số lượng tối thiểu cần thiết để đảm bảo tính chính xác khi diễn dịch (giải mã) sau quá trình truyền thông tin ở các điều kiện bất lợi.Lĩnh vực: điện tử & viễn thôngsự dư thừasatellite redundancy: sự dư thừa vệ tinhstandby redundancy: sự dư thừa thụ độngCRC (cyclic redundancy check)kiểm độ dư vòngTRC (transverse redundancy check)sự kiểm tra dư ngangVRC (vertical redundancy check)sự kiểm tra dư dọcVRC (vertical redundancy check)sự kiểm tra dư thẳng đứngautomatic redundancyđộ dư tự độngcyclic redundancy checkkiểm dư vòngcyclic redundancy checkkiểm tra độ dư vòngcyclic redundancy check (CRC)kiểm dộ dư vòng-CRCcho thôi việcredundancy payment: trợ cấp cho thôi việcsự cho thôi việcsự giảm bớt số nhân viênsự sa thảisự thải hồisự thặng dư (số nhân công)tình trạng dư thừa sức lao độngredundancy (of an employee)tình trạng dôi thừaredundancy capitalvốn thặng dưredundancy insurancebảo hiểm thất nghiệpredundancy paymenttiền (bồi thường) thôi việcredundancy workerngười lao động dư thừa o dư thừa Sự lặp lại số liệu hoặc thông tin thu gom được.

*

Xem thêm: Nhược Thị Là Gì – Nhược Thị Gây Mù

*

*

redundancy

Từ điển Collocation

redundancy noun

ADJ. large-scale, major, mass, massive The closure of the mine led to large-scale redundancies. | widespread | threatened | compulsory, enforced, forced | voluntary

QUANT. round, wave a fresh wave of redundancies

VERB + REDUNDANCY make The bank will be making 3,500 redundancies over the next five years. | lead to, result in | avoid | announce | be threatened by/with, face Sixty workers at a clothing factory face redundancy because the firm is relocating. | accept, take, volunteer for Those choosing to take redundancy will receive the company”s standard redundancy terms.

REDUNDANCY + VERB occur, take place

REDUNDANCY + NOUN policy | programme | notice Redundancy notices have been sent to 200 workers. | compensation, package, terms | money, pay, payment | costs Most of the companies” losses stemmed from redundancy costs.

PHRASES the threat of redundancy

Từ điển WordNet

n.

repetition of messages to reduce the probability of errors in transmission(electronics) a system design that duplicates components to provide alternatives in case one component failsrepetition of an act needlessly

Xem thêm: Family Name Là Gì – 2 Cách Viết Family Name đúng

Microsoft Computer Dictionary

n. Using one or more servers on a Web site to perform identical tasks. If one of the servers crashes, another server assumes its tasks. Redundancy ensures that the Web site will continue to function if one of the servers stops working.

English Synonym and Antonym Dictionary

redundanciessyn.: redundance

Chuyên mục: Hỏi Đáp
“dʌndənsi>

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.