Self esteem là gì

Self esteem là gì

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Self esteem là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Xem thêm: Revert Là Gì – Vietgle Tra Từ

Studies have reported elevated selfesteem following successful treatment and lowered selfesteem following treatment failure.
Assimilation refers to strategies aimed at optimizing resources, or compensating for losses or declines in domains that are central to the individual”s selfesteem and identity.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Neither relationship was mediated by selfesteem, although there was a weak association of lower self-esteem with greater depression and better insight.
That making art in a collaborative environment can contribute to social and personal development, concentration, intellectual skills, selfesteem and promote social cohesion is self-evident.
Alternatively, it may be that singing training raises children”s selfesteem and feelings of self-worthiness.
At all times their “expert” status was emphasised to keep selfesteem as high as possible and maximise response levels.
This resulted in higher selfesteem when approaching the task and a sense of importance that their opinions and their choices mattered.
Consider another hypothetical world in which many but not all parents of cloned children undermine their selfesteem.
Such adolescents then tend to reject or attack the conventional value system of society in order to increase their selfesteem.
One value of anticipatory negotiations is that they give the other person opportunities to have a say, thus protecting their selfesteem.
The findings were divided into five sections: voice quality ratings; learning and behavioural difficulties; vocal identity; selfesteem and self-worth; and psychological impact of singing.
When depression breeds contempt : reassurance seeking, selfesteem, and rejection of depressed college students by their roommates.
That is, depressive affect does not increase with greater young-adult work stressors; and selfesteem and self-efficacy do not diminish.

*

*

*

*

Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Việt Cộng Là Gì – Luận Về Cụm Từ Việt Cộng

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.