Shelter là gì

Shelter là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Shelter là gì

*
*
*

shelter

*

shelter /”ʃeltə/ danh từ chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầmto give shelter to somebody: cho ai nương náu, bảo vệ aiAnderson shelter: hầm An-đe-xon, hầm sắt lưu động lầu, chòi phòng, cabin (người lái) động từ che, che chở, bảo vệto shelter someone from the rain: che cho ai khỏi mưa ẩn, núp, nấp, trốnto shelter oneself behind a tree: nấp sau cây
bến tàucabincầu tàucheche kínchỗ neo tàulều tạmlều, nhà tạmnơi trú ẩnmái cheổ hangô văngLĩnh vực: giao thông & vận tảichắn cheche chởchỗ chenha chờtìm chỗ che chởtìm chỗ trúLĩnh vực: xây dựnghầm trúblast shelter: hầm trú khi nổ mìncollective shelter: hầm trú ẩn tập thểtemporary shelter: hầm trú ẩn tạm thờiunderground shelter: hầm trú ẩm ngầmlán mái chenhà chờ xe (điện, bus)nhà tầng hầmsự che đậyLĩnh vực: hóa học & vật liệunơi ẩnair-raid shelterhầm tránh bomair-raid shelterthiết bị chống các cuộc tấn công từ trên khôngatomic shelterhầm tránh bom nguyên tửbomb shelterthiết bị bảo vệ khi có bomfallout shelterhầm tránh mưa phóng xạfallout shelternhà tránh mưa phóng xạfallout shelterthiết bị bảo vệ khỏi tia phóng xạharbour of sheltercảng trú ẩnlaunching ramp shelterchỗ trú ẩn của bệ phóngmountain shelterchòi ở núimountain shelterlều ở núirefuge shelternơi trú ẩnrock shelterhang đárock shelterhốc đáshelter beltdải rừng chắn gióshelter forest beltdải rừng chắn gióshelter walltường bảo vệshelter walltường bảo vệ sinh họctourist shelternhà tạm du lịch danh từ o nơi ẩn, ổ, hang § rock shelter : hang đá, hốc đá § shelter pore : lỗ rỗng do chắn

*

Xem thêm: Dự án Là Gì – Khái Niệm Dự án đầu Tư Là Gì

*

*

shelter

Từ điển Collocation

shelter noun

1 protection from danger/bad weather

VERB + SHELTER afford (sb), give (sb), offer (sb), provide (sb with) The great elm trees gave shelter from the wind. | need | find, run for, seek, take | refuse sb The nuns won”t refuse you shelter. | leave We had to leave the shelter of the trees.

PREP. in/under the ~ of standing in the shelter of the shop doorway | ~ from to seek shelter from the rain

PHRASES shelter for the night

2 small building that gives protection

ADJ. makeshift, temporary | stone, underground, wooden | air-raid, bomb, bus, emergency, fallout

VERB + SHELTER build, erect, make, put up The villagers were building temporary shelters.

PREP. in a/the ~ You”ll be safer in the shelter. | ~ for a shelter for cattle

Từ điển WordNet

n.

a structure that provides privacy and protection from dangerprotective covering that provides protection from the weathertemporary housing for homeless or displaced persons

v.

provide shelter for

After the earthquake, the government could not provide shelter for the thousands of homeless people

invest (money) so that it is not taxable

Xem thêm: Tuna Là Gì – Tuna In Vietnamese

English Synonym and Antonym Dictionary

shelters|sheltered|shelteringsyn.: cover defend guard harbor hide protect screen shield

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.