Số dư tiếng anh là gì

Số dư tiếng anh là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Số dư tiếng anh là gì

*
*
*

số dư

*

– (toán) Cg. Số thừa. Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương: 15 chia cho 4 còn số dư là 3.


nd.1. Số còn lại sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với thương số. 15 chia cho 4 được 3, số dư là 3. 2. Số còn lại sau khi lấy số tăng trừ đi số giảm hoặc số tiền gửi vào trừ đi số tiền lấy ra. Số dư của tài khoản.

Xem thêm: Pivot Table Là Gì

*

*

*

Xem thêm: Proofreading Là Gì – Proofread Là Gì, Nghĩa Của Từ Proofread

số dư

số dư (toán học) Remainder.(kế toán) Balanceabundant numberbalancesố dư hiện thời: running balanceexcesssố dư cầu: spherical excesssố dư của một tam giác cầu: excess of a spherical trianglesố dư khi chia cho chín: excess of ninetỷ số dư áp: excess pressure ratioremainderhàm các số dư: remainder functionphần dư, số dư: remainderphương pháp số dư áp chót: method of penultimate remainderphương pháp số dư giáp cuối: method of penultimate remaindersố dư lũy tích: cumulative remainderremaindersresidualcách thức theo số dư: residual modesai số dư: residual errorsự biến đổi tần số dư: residual frequency variationresidueresiduumsurpluschữ số dưredundant digitchữ số dư thừaredundant digitalssố dư của dao động liên tục không mong muốnsinging marginsố dư thừaredundant numberbalancebản kê số dư: statement of balancebản kê số dư: balance statementbảng cân đối kiểm tra các số dư: trial balance of balancesbảng số dư cuối kỳ: the closing balance sheetbiên lai số dư: balance receiptbiên lai số dư (giấy tạm của balance certificate): balance receiptchế độ kiểm kê số dư trên sổ: balance of stock systemđiều tra về số dư (về số tiền còn lại): balance inquiryđối chiếu số dư: collation of balancegiấy chứng số dư: balance certificatedgiấy chứng số dư chứng khoán: balance certificategiấy chứng số dư ngân hàng: certificate of bank balancegiấy xác nhận số dư: confirmation of balancehiệu ứng của số dư thực tế: real balance effectkết số dư: balance in accountkết số dư: credit balancekết số dư của khách hàng: customer”s credit balancekhấu hao số dư giảm dần: declining balance depreciationpháp pháp số dư giảm dần: reducing balance methodphương pháp khấu hao giảm dần số dư: diminishing balance methodphương pháp số dư giảm dần: reducing balance methodquyết toán số dư: settlement of balancesố dư (bên) nợ: debit balancesố dư (chuyển sang tài khoản) tiếp theo: balance carried forward to next accountsố dư (của một) hóa đơn (phải thanh toán): balance of (an) invoicesố dư (của một) tài khoản: balance of (an) accountsố dư (tiền) thực tế: real (money) balancesố dư âm: negative balancesố dư bên có: credit balancesố dư bình quân: average balancesố dư bình quân của quỹ hàng hóa: average balance of commodity fundsố dư bình quân cuối tháng: average monthly balancesố dư bù trừ: compensating (compensatory) balancesố dư chết: dormant balancesố dư chưa chi tiêu: unexecuted balancesố dư chưa chi tiêu: unexpended balancesố dư chưa dùng: unused balancesố dư chưa kết: outstanding balancesố dư chưa sử dụng: unencumbered balancesố dư chưa thanh toán: outstanding balancesố dư chưa thanh toán: balance outstandingsố dư chưa thanh toán: unpaid balancesố dư chuyển qua trang sau: balance carried downsố dư chuyển sang từ tài khoản trước: balance brought forward from last yearsố dư có: balance in accountsố dư có: credit balancesố dư có phân tích (với chi tiết rõ ràng): analytical balancesố dư có về phía các anh: balance in your favoursố dư có về phía chúng tôi: balance in our favoursố dư còn lại (chưa nộp): remain balancesố dư cước phí (phải thanh toán): balance of freightsố dư của hạng mục thường xuyên: balance of current accountsố dư của hợp đồng mua: balance of buying contractsố dư của tài khoản: account balancesố dư cuối kỳ: closing balancesố dư cuối kỳ: term-end balancesố dư cuối năm: balance at the end of the yearsố dư đầu kỳ: opening balancesố dư đầu năm: balance at the beginning of the yearsố dư đến hạn: maturity balancesố dư để không: dormant balancesố dư dồn lại: balance carriedsố dư giữa kỳ: interim balancesố dư khả dụng: available balancesố dư không sinh lãi: idle balancesố dư kinh phí: balance of appropriationsố dư kinh phí: allotment balancesố dư kỳ trước: old balancesố dư lãi: balance of interestsố dư lợi nhuận: balance of profitsố dư lời: profit balancesố dư mậu dịch hàng hóa: merchandise balancesố dư mang sang: balance brought forwardsố dư mang sang: balance carriedsố dư mang xuống: balance brought downsố dư mang xuống (để cân đối): balance brought downsố dư năm trước (chuyển sang): balance brought forward from last yearsố dư ngân hàng đã điều chỉnh: adjusted bank balancesố dư ngoại hối: foreign balancesố dư ngoại hối: balance of exchangesố dư nợ: balance of debtsố dư nợ: balance duesố dư nợ: debit balancesố dư nợ được điều chỉnh: adjusted debit balancesố dư nợ ròng của các khách hàng: customer”sdebt balancesố dư quỹ: fund balancesố dư quỹ: cash balancesố dư quỹ: balance in handsố dư sai sót: balance of errorssố dư sang qua: balance brought forwardsố dư sau cùng: final balancesố dư tại ngân hàng: balance at banksố dư tại ngân hàng: bank balancesố dư tại ngân hàng (trong tài khoản của khách): balance at banksố dư tài khoản: account balancesố dư tài khoản vãng lai: balance of current accountsố dư tài sản lưu động: liquid balancesố dư thanh toán: balance of clearingsố dư thanh toán đối ngoại: balance of external paymentssố dư thực tế: actual balancesố dư thực tế: real balancesố dư tiếp theo trang trước: balance brought forwardsố dư tiền gửi chưa đến nhận, chưa rút: unclaimed balancesố dư tiền mặt: cash balancesố dư tiền mặt: liquid balancesố dư tiền mặt mong muốn: desired cash balancesố dư tiền mặt thực tế: real cash balancesố dư tiền mặt tối thiểu: minimum cash balancesố dư tiền thực tế: real money balancesố dư toàn bộ: overall balancesố dư trên sổ sách: book balancesố dư trên tài khoản: ledger balancesố dư trong sổ cái: balance in ledgersố dư trước: previous balancesố dư trương: balance brought forwardsố dư tự do: free balancesố dư zê-rô: zero balancesố dư zero (tổng số bên nợ và bên có ngang nhau): zero balancesổ liệt kê số dư trong sổ cái kế toán: balance booksổ nhật ký số dư tiền mặt: daily cash balance booksổ số dư tồn kho: balance of stores recordssự cấu thành số dư: composition of balancetác động của số dư tiền thực tế: real balance effectthẩm tra số dư: verification of balancetổng số dư: overall balancemarginphương pháp tổng số dư: gross margin methodsố dư lời ròng:marginremainderresidualbảng số dưsurplus statementchế độ giảm dần số dưreducing installment systemcó số dưin the blackkhấu hao số dư giảm dầndilution of labourngân sách thu chi cân bằng cùng có số dưbalanced budget with surplus

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.