Tương đương tiếng anh là gì

Tương đương tiếng anh là gì

Tại thành Trô-ách có gì xảy ra, và có điều gì tương đương vào thời của chúng ta?
Australasia – Tầng Hirnant là tương đương với xấp xỉ 20% phần đỉnh của thế Bolindian khu vực.

Điều đó tương đương với việc thả 400, 000 quả bom nguyên tử Hiroshima mỗi ngày 365 ngày trong năm. <…> trong năm.

Ở phía bên tay trái, đầu vào < 1, 1 > tương đương kết quả đầu ra là 0, đi xuống.

Moreover, the contested decision, in the misleading guise, according to the applicant, of facilitating the obtaining of licences to use music via cable, satellite or on the internet, in reality is aimed at the mutual annihilation of intellectual property societies, by distorting healthy competition, laying down unequal market terms and creating inevitable clashes between those societies OpenSubtitles2018.v3 OpenSubtitles2018.v3
Secondly, I believe that the nature of relations between Europe and the United States, led by George W. Bush, is also hanging in the balance following this new series of bombings of Baghdad. QED QED
ENI nói rằng năng lượng là khoảng 5,5 tỷ thùng dầu tương đương (3,4 × 1010 GJ).
Honourable senators, we are calling for debate on the amendment, and the debate will be adjourned by Senator Andreychuk WikiMatrix WikiMatrix

Two of the three importers that implemented in-house systems to manage the customs process have reduced their broker fees. QED QED

“Trái đất rung chuyển với một sức mạnh tương đương với mười ngàn trận động đất.

Bạn đang xem: Tương đương tiếng anh là gì

Xem thêm: Peppermint Là Gì – Peppermint Tươi Và Khô (Bạc Hà)

Xem thêm: Varicella Là Gì – Thủy đậu Varicella

I call on all senators in this Chamber to join with me in wishing all French-speaking Canadians a wonderful Journée internationale de la Francophonie tomorrow, March QED QED
Dọc bờ biển đây là California, rừng gỗ đỏ ( redwood ) cao tương đương 40 tầng.

Liệu niềm vui suy tính chính xác tương đương với sự thất vọng sau khi chơi xổ số.

Dọc bờ biển đây là California, rừng gỗ đỏ (redwood) cao tương đương 40 tầng.

Rất nhiều khí metan đã thoát ra, Tương đương nửa triệu xe ô tô trên đường.

In order for the Nominating Committee to formulate its recommendation to Governing Council, the following suggestions were made as guidance to staff: ted2019 ted2019
Định lý doanh thu tương đương vẫn là trung tâm của lý thuyết đấu giá hiện đại.

Đơn vị tiền tệ ban đầu của Bắc Borneo là dollar Mexico, tương đương 100 cent.

Baltica – Tầng Hirnant là tương đương với 50% phần trên của tầng Porkuni khu vực.

Tìm 719 câu trong 24 mili giây. Các câu đến từ nhiều nguồn và chưa được kiểm tra.

Tác giả

FVDP-English-Vietnamese-Dictionary, FVDP Vietnamese-English Dictionary, OpenSubtitles2018.v3, jw2019, ted2019, QED, support.google, GlosbeMT_RnD, WikiMatrix.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1-200, ~1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~10k, ~20k, ~50k, ~100k, ~200k, ~500k

tương đối tương đối ngắn tương đồng tương đồng với tượng đức Mẹ tương đương Tương đương logic tương đương với tương giao Tưởng Giới Thạch tường góc lan can tượng hình tương hỗ tương hợp tương hợp về sau

Tools Dictionary builderPronunciation recorderAdd translations in batchAdd examples in batchTransliterationTất cả từ điển Trợ giúp Giới thiệu về GlosbeChính sách quyền riêng tư, Điều khoản dịch vụĐối tácTrợ giúp Giữ liên lạc FacebookTwitterLiên hệ

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.