Underwriting là gì

Underwriting là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

underwriter

*

Underwriter (Econ) Người bảo hiểm.

Bạn đang xem: Underwriting là gì

+ Là người đồng ý chịu sự rủi ro hoặc một phần rủi ro và đổi lại được nhận một khoản gọi là phí bảo hiểm.
underwriter /”ʌndə,raitə/ danh từ
người bảo hiểmngười bảo hiểmLloyd”s underwriter: Người bảo hiểm của Lloyd”scargo underwriter: người bảo hiểm hàng hóaclaim against underwriter: sự đòi người bảo hiểm bồi thườnghull underwriter: người bảo hiểm tàuleading underwriter: người bảo hiểm đứng đầumarine underwriter: người bảo hiểm hàng hảiworking underwriter: người bảo hiểm hoạt độngngười bảo hiểm (đường thủy..)người, tập đoàn bảo lãnh phát hành chứng khoánLĩnh vực: ttckngười bao tiêu, nhà bảo hiểmGiải thích VN: Bảo hiểm: công ty chấp nhận giá phí rủi ro về cái chết, hỏa hoạn, trộm cắp, đau yếu v.v… đổi lại được chi trả một số tiền gọi là phí bảo hiểm (premium). Chứng khoán: ngân hàng đầu tư một mình hay là một thành viên của nhóm bao tiêu hay tập đoàn bao tiêu (syndicate) đồng ý mua (bao thầu) một phát hành mới các chứng khoán của nhà phát hành và phân phối cho các nhà đầu tư để hướng phí bao tiêu (chênh lệch bao tiêu). Xem: Underwrite.managing underwriterngười bao tiêu chủ sựmanaging underwriterngười điều hành tổ hợp bao tiêumanaging underwriterngười quản lý bao tiêustandby underwriternhà bao tiêu dự phòngunderwriter agentngười đại lý nhận mua bảo hiểm

*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

underwriter

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Giới Thiệu Chung Ngân Hàng Tmcp An Bình ( Abbank Là Ngân Hàng Gì

Bloomberg Financial Glossary

承保人|包销商承保人;包销商A firm, usually an investment bank, that buys an issue of securities from a company and resells it to investors. In general, A party that guarantees the proceeds to the firm from a security sale, thereby in effect taking ownership of the securities.

Investopedia Financial Terms

A company or other entitythatadministers the public issuance and distribution ofsecurities from a corporation or other issuing body.An underwriter works closely with the issuing body to determine the offering price of the securities, buys them from the issuer and sells them to investors via the underwriter”sdistribution network.

Xem thêm: Accountability Là Gì – Nghĩa Của Từ : Accountability

Underwriters generally receive underwriting feesfrom their issuing clients, but theyalso usually earn profits when selling the underwritten shares to investors.However, underwriters assume the responsibility of distributing a securities issue to the public. If they can”t sell allof the securities at the specified offering price, they may be forced to sell the securities for less than they paid for them, or retain the securities themselves.
Break IssueDue Diligence MeetingEating StockInitial Public Offering – IPOIssuerLead UnderwriterPrimary DealerProspectusRed HerringStabilizing Bid

Chuyên mục: Hỏi Đáp

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp tại Chobball

Comments are closed.